Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Phỏng vấn xin việc

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
강진 động đất mạnh, trận động đất mạnh
2
건강 sự khỏe mạnh, sức khỏe
3
검사 kiểm sát viên, công tố viên
4
결과 kết quả
5
결정 sự quyết định, quyết định
6
경험 kinh nghiệm
7
계약 việc lập khế ước, việc hợp đồng
8
공무원 công chức, viên chức
9
공문 công văn
10
구하다 tìm, tìm kiếm, tìm thấy
11
규칙 quy tắc
12
근무 sự làm việc, công việc
13
기본급 lương cơ bản
14
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
15
동계 mùa đông
16
되다 sượn, sống
17
면접 sự tiếp xúc, sự gặp gỡ trực tiếp
18
면직 sự cách chức
19
무시 sự coi thường, sự xem thường
20
보건 sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
21
보너스
[bonus]
tiền thưởng
22
보수 sự bảo thủ
23
비서 thư ký
24
사원 chùa chiền
25
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
26
상금 tiền thưởng
27
서류 tài liệu, hồ sơ, giấy tờ
28
신체 thân thể
29
아르바이트
[Arbeit]
việc làm thêm, việc làm ngoài giờ, việc làm bán thời gian
30
연차 sự chênh lệch tuổi tác, sự chênh lệch số năm
31
월급 lương tháng
32
장가 sự cưới vợ, sự lấy vợ
33
장단 nhịp, phách
34
전공 việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
35
조퇴하다 nghỉ sớm, tan sớm
36
직업 nghề nghiệp
37
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
38
직하다
39
초과 sự vượt quá
40
최저 (sự) thấp nhất
41
최종 cuối cùng, sau cùng
42
통보하다 thông báo
43
판매 sự bán hàng
44
학교 trường học
45
합격 sự đỗ, sự đạt (tiêu chuẩn, qui định)
46
해고 sự sa thải, sự đuổi việc
47
회보 tạp chí hội
48
학점 Tín chỉ
49
휴가 Sự nghỉ phép, kì nghỉ
50
그만두다 bỏ dở, từ bỏ
51
급여 lương, thù lao
52
노동 sự lao động
53
능력 khả năng, năng lực
54
버스
[bus]
xe buýt
55
보험 bảo hiểm
56
봉급 tiền lương
57
성적 về mặt giới tính, có tính chất giới tính
58
소개 sự giới thiệu
59
수당 tiền thưởng
60
시간 giờ, tiếng
61
야근 (sự) làm đêm
62
영업 việc kinh doanh
63
이력서 bản lý lịch
64
일자리 chỗ làm
65
입사하다 vào công ti, gia nhập công ti
66
자기 chính mình, tự mình, bản thân mình
67
잔업 việc ngoài giờ, việc tăng ca
68
지각되다 được nhận biết, được nhận thức
69
지각하다 nhận ra, nhận thấy
70
진단 sự chẩn đoán
71
찾다 tìm, tìm kiếm
72
출장 sự đi công tác
73
출퇴근 sự đi làm và tan sở
74
취직되다 tìm được việc, có được việc làm
75
퇴직하다 nghỉ việc
76
특별 sự đặc biệt
77
한국어 Hàn ngữ, tiếng Hàn Quốc
78
휴일 ngày nghỉ

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.