Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Phong cảnh

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
거품 bọt
2
건초 cỏ khô
3
경치 cảnh trí
4
계곡 thung lũng
5
계절 mùa
6
계획 kế hoạch
7
고원 cao nguyên, vùng cao
8
시설 công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
9
공기 gonggi; viên đá hay viên sỏi (dùng để chơi trò chơi tung hứng)
10
공원 công nhân
11
-관 quan chức, cán bộ
12
관광객 khách tham quan, khách du lịch
13
관광 단지 khu du lịch, vùng du lịch
14
관광버스
[觀光bus]
xe tham quan, xe du lịch
15
관광지 điểm tham quan, điểm du lịch
16
관광호텔
[觀光hotel]
khách sạn du lịch
17
광명 quang minh, sự rực sáng, ánh sáng rực rỡ
18
광부 thợ mỏ
19
국가 quốc gia
20
국립 quốc lập, quốc gia
21
국토 lãnh thổ
22
권사 người trợ tế
23
기온 nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí
24
나돌다 lang thang, thơ thẩn
25
나들이 sự đi chơi, đi dạo
26
낚다 câu
27
낚시꾼 ngư dân, người câu cá
28
낚시질 việc câu cá
29
낚시터 chỗ câu cá
30
낚시하다 câu cá
31
낚싯대 cần câu
32
낚싯줄 dây câu
33
날씨 thời tiết
34
대륙 đại lục
35
대사 đại sự, việc trọng đại
36
대양 đại dương
37
더미 đống, đụn
38
더위 cái nóng
39
도보 sự đi bộ, sự đi dạo, sự dạo bộ
40
독립 sự độc lập
41
독사진 bức ảnh chụp một mình
42
동굴 hang động
43
동물원 sở thú
44
동호회 hội người cùng sở thích
45
들다 sắc, bén
46
등산가 nhà leo núi
47
등산객 khách leo núi
48
등산모 mũ leo núi, nón leo núi
49
등산복 trang phục leo núi
50
등산하다 leo núi
51
등산화 giày leo núi
52
등정 sự lên đỉnh núi, sự thượng sơn
53
메아리 tiếng vọng, tiếng vang dội lại
54
명소 địa danh nổi tiếng
55
무전여행 chuyến du lịch không tốn tiền
56
무지개 cầu vồng
57
문화 văn hóa
58
미끼 mồi
59
민물낚시 sự câu cá nước ngọt
60
바늘 kim
61
바다 biển
62
바다낚시 việc câu cá biển
63
바람 do, vì
64
바위 tảng đá, đá tảng
65
박물관 viện bảo tàng
66
발자국 dấu chân
67
벚꽃 hoa anh đào
68
보다 hơn, thêm nữa
69
사기 nhuệ khí, chí khí, sĩ khí
70
사업 việc làm ăn kinh doanh
71
사진기 máy ảnh
72
사진작가 nhiếp ảnh gia
73
사진첩 cuốn album
74
석사 thạc sỹ
75
선선하다 rười rượi, lành lạnh
76
쇼핑하다
[shopping하다]
mua sắm
77
수평선 đường chân trời
78
수표 ngân phiếu
79
안내소 phòng hướng dẫn
80
안내원 nhân viên hướng dẫn, hướng dẫn viên
81
양말 tất, vớ
82
열대성 tính nhiệt đới
83
유치하다 nhỏ tuổi, trẻ tuổi
84
은하 dải ngân hà
85
인물 nhân vật
86
입질하다 (cá) cắn câu
87
저기압 khí áp thấp, áp thấp
88
전쟁 chiến tranh
89
즉석 tại chỗ
90
지도 bản đồ
91
찍다 bổ, đâm, xỉa, xọc, cắm
92
초원 thảo nguyên
93
촬영하다 quay phim, chụp ảnh
94
파노라마
[panorama]
toàn cảnh
95
파도 sóng biển
96
하늘 trời, bầu trời
97
해변 bờ biển
98
햇빛 ánh mặt trời
99
화산 hiện tượng núi lửa, núi lửa
100
화재 hoả hoạn
101
확대 sự khuếch đại, sự phóng to
102
흑백 đen trắng
103
구경하다 ngắm, ngắm nghía
104
구름 đám mây
105
기차 tàu hoả, xe lửa
106
나무 cây
107
노자 lộ phí
108
놀이 sự chơi đùa
109
농장 nông trường, nông trại
110
단체 tổ chức
111
단풍 thu vàng, lá mùa thu
112
밤낚시 sự câu cá đêm
113
배낭여행 du lịch ba lô
114
백사 cát trắng
115
백일 lễ một trăm ngày
116
보험 bảo hiểm
117
봄비 mưa xuân
118
분사 sự phun, sự bắn
119
소풍 cắm trại, dã ngoại
120
숙박 sự ở trọ
121
순례 sự hành hương, cuộc hành hương
122
시내 con suối
123
야경 cảnh đêm
124
얼음 (cục) nước đá
125
여객 hành khách
126
여권 nữ quyền
127
여행객 du khách, khách du lịch
128
여행사 công ty du lịch, công ty lữ hành
129
여행자 người du lịch, du khách
130
역광 (sự) ngược sáng
131
열차 tàu hỏa
132
예술 nghệ thuật
133
외관 bề ngoài, dáng ngoài
134
외국인 người ngoại quốc, người nước ngoài
135
우주 vũ trụ
136
울림 sự vang lại, sự dội lại
137
유람선 tàu tham quan
138
유람하다 du lãm, tham quan, thưởng ngoạn
139
인화지 giấy in ảnh
140
인화하다 hòa đồng, hòa hợp
141
일기 예보 dự báo thời tiết
142
자수 sự tự thú, sự đầu thú
143
작품 tác phẩm
144
장비 trang bị, thiết bị
145
지구 địa khu, khu
146
지구본 quả địa cầu
147
진술 sự trần thuật, sự trình bày
148
칼라
[collar]
cổ áo
149
코스
[course]
lộ trình, hành trình
150
태풍 bão
151
터널
[tunnel]
đường hầm
152
폭포 thác nước, nước từ trên thác
153
품사 từ loại
154
해수욕장 bãi tắm biển
155
해외여행 du lịch nước ngoài; chuyến du lịch ngoại quốc
156
호수 số hộ
157
휴양지 khu an dưỡng, khu nghỉ dưỡng

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.