Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Phần mềm

Giới thiệu về chủ đề Phần mềm

Từ vựng tiếng hàn về Phần mềm nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Phần mềm

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
스피커
[speaker]
loa
2
끄다 tắt, dập
3
디스크
[disk]
đĩa hát
4
라이터
[lighter]
cái bật lửa, quẹt ga
5
로그아웃
[log-out]
(sự) đăng xuất, log-out
6
로그인
[log-in]
việc đăng nhập, log-in
7
마우스
[mouse]
chuột máy tính
8
메일
[mail]
mail, thư điện tử
9
모니터
[monitor]
màn hình
10
모뎀
[modem]
mô-đem, bộ điều biến
11
바이러스
[virus]
vi rút
12
부속 cái phụ thuộc, cái đi kèm, việc đính kèm
13
비밀번호 mật mã
14
사용 việc sử dụng
15
삭제되다 bị xóa bỏ
16
삭제하다 xóa bỏ
17
설명서 bản giải thích, bản hướng dẫn
18
액정 thủy tinh lỏng
19
열다 mở
20
용지 giấy
21
이전 trước đây
22
인쇄되다 được in ấn, được in
23
인쇄하다 in, in ấn
24
잉크
[ink]
mực
25
저장되다 được lưu trữ, được tích trữ
26
저장하다 lưu trữ, tích trữ
27
채팅
[chatting]
chatting
28
체크되다
[check되다]
được kiểm tra, bị kiểm tra
29
체크하다
[check하다]
kiểm tra
30
출력하다 xuất dữ liệu, in ấn
31
치료제 thuốc chữa bệnh
32
클릭하다
[click하다]
kích, nhấp (chuột)
33
키보드
[keyboard]
bàn phím
34
파일
[file]
cái file tài liệu, bìa kẹp tài liệu, file tài liệu
35
페이지
[page]
trang
36
프로세서
[processor]
bộ xử lý, bộ vi xử lý
37
프린트
[print]
sự in, bản in
38
헤드폰
[headphone]
cái tai nghe
39
확인되다 được xác nhận
40
확인하다 xác nhận
41
다음 sau
42
노트북
[notebook]
máy tính xách tay
43
녹음기 máy ghi âm
44
닫다 đóng
45
보증 sự bảo lãnh, sự bảo hành
46
보트
[boat]
chiếc thuyền, chiếc xuồng
47
복사되다 được sao chép
48
복사하다 sao chép, sao y bản chính
49
소프트웨어
[software]
phần mềm
50
외장 vỏ bên ngoài
51
전송되다 được phát sóng, được truyền tải
52
전송하다 phát sóng, truyền tải
53
전송하다 đưa tiễn, tiễn đưa
54
카드
[card]
thẻ
55
카메라
[camera]
máy ảnh
56
컴퓨터
[computer]
máy vi tính
57
켜다 đốt
58
해킹
[hacking]
hacking, sự đột nhập vào máy tính

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Phần mềm

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Phần mềm là 58

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online