Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Nơi làm việc

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가공 sự gia công, sự chế biến
2
가전제품 sản phẩm điện gia dụng
3
건설 sự xây dựng
4
검사 kiểm sát viên, công tố viên
5
결근 sự nghỉ làm
6
경리 kế toán
7
경비 kinh phí
8
계산기 máy tính
9
고치다 sửa
10
공구 công cụ
11
시작되다 được bắt đầu
12
공장 nhà máy, công xưởng, xưởng
13
공장장 xưởng trưởng, giám đốc xưởng, giám đốc sản xuất
14
공제 sự chung sức, cùng hỗ trợ
15
과장 trưởng khoa
16
관리 cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
17
교대 ca (làm việc)
18
근로자 người lao động
19
근무 sự làm việc, công việc
20
근무처 bộ phận làm việc
21
근수 cân nặng, số cân nặng
22
기록하다 ghi chép lại
23
기본 cái gốc, cái cơ bản
24
대기업 công ty lớn, doanh nghiệp lớn
25
대리 sự thay thế, sự làm thay, sự làm hộ
26
동시 đồng thời, cùng một lúc
27
등록증 chứng nhận đăng kí, giấy đăng kí
28
라인
[line]
đường, nét
29
명세서 bản ghi chi tiết, bảng kê chi tiết
30
목공 việc làm mộc
31
무시 sự coi thường, sự xem thường
32
무역 thương mại, buôn bán
33
미싱
[mishin]
máy may
34
반공 sự phản cộng
35
반장 trưởng ban
36
보너스
[bonus]
tiền thưởng
37
보수 sự bảo thủ
38
부사장 phó giám đốc
39
부서 bộ phận, phòng, ban
40
부장 trưởng bộ phận, trưởng ban
41
부품 phụ tùng
42
불량품 hàng hỏng, hàng lỗi
43
비서 thư ký
44
사모님 phu nhân, cô
45
사무실 văn phòng
46
상금 tiền thưởng
47
생산 việc sản xuất
48
선반 giá đỡ, kệ, xích đông
49
섬유 sợi
50
소아 thiếu nhi, trẻ em, nhi đồng
51
수량 số lượng
52
수출품 sản phẩm xuất khẩu
53
스위치
[switch]
công tắc điện
54
식당 phòng ăn, nhà ăn
55
심야 đêm khuya
56
안전모 mũ bảo hiểm
57
업무 nghiệp vụ, công việc
58
연수생 tu nghiệp sinh
59
열쇠 chìa khóa
60
용접공 thợ hàn
61
원자재 nguyên liệu
62
월급날 ngày lương, ngày lĩnh lương
63
유해 sự có hại
64
작동 sự hoạt động, sự vận hành
65
장갑 bao tay, găng tay
66
장기 sở trường
67
전화기 máy điện thoại
68
전화번호 số điện thoại
69
정지시키다 làm ngừng, làm cho dừng
70
조정하다 dàn xếp, điều đình, phân xử
71
주간 tuần
72
청소 việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp
73
초과 sự vượt quá
74
총무부 bộ phận tổng vụ, bộ phận hành chính
75
최저 (sự) thấp nhất
76
출근하다 đi làm
77
크레인
[crane]
cần trục, cần cẩu
78
트럭
[truck]
xe tải
79
특근 sự làm ngoài ngờ, việc ngoài giờ
80
팩스
[fax]
fax, máy fax
81
포장 (sự) đóng gói, đóng bao bì; giấy gói
82
프린트
[print]
sự in, bản in
83
불법 sự phi pháp, sự phạm luật
84
기계 máy
85
끝내다 kết thúc, chấm dứt, ngừng
86
내수 nhu cầu trong nước, sự tiêu thụ trong nước
87
단결 sự đoàn kết
88
단기 ngắn hạn
89
백지 giấy trắng
90
보험료 phí bảo hiểm
91
보험 회사 công ty bảo hiểm
92
복사기 máy photo
93
봉급 tiền lương
94
분해 sự phân giải,sự tháo rời, sự tháo dỡ
95
수기 tự truyện
96
수당 tiền thưởng
97
시간 giờ, tiếng
98
아저씨 bác, chú, cậu
99
아주머니 cô, dì
100
야간 ban đêm, đêm
101
야수 dã thú, thú hoang
102
여권 nữ quyền
103
외국인 người ngoại quốc, người nước ngoài
104
운전기사 tài xế lái xe
105
유기 sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự bỏ bê, sự xao lãng, sự bê trễ
106
의료 y tế, sự trị bệnh
107
이사 giám đốc, giám đốc điều hành
108
인근 lân cận, gần
109
자수 sự tự thú, sự đầu thú
110
작업량 khối lượng công việc
111
작업복 quần áo bảo hộ lao động
112
잔업 việc ngoài giờ, việc tăng ca
113
장부 trượng phu
114
재고품 hàng tồn kho
115
재단 quỹ
116
정년 tuổi về hưu
117
지게차 xe nâng
118
카드
[card]
thẻ
119
컴퓨터
[computer]
máy vi tính
120
켜다 đốt
121
퇴근하다 tan sở
122
퇴사하다 tan sở, đi về nhà
123
퇴직금 lương hưu
124
품질 chất lượng
125
해수 nước biển
126
휴식 sự tạm nghỉ
127
고장 quê quán, quê hương, vùng quê

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.