Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Nhiếp ảnh

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가능하다 khả dĩ, có thể
2
가령 giả sử, nếu
3
가지 thứ, kiểu
4
각종 các loại, các thứ
5
감광 sự cảm quang
6
감도 độ nhạy cảm
7
감지되다 được cảm nhận, được tri nhận
8
갤러리
[gallery]
phòng triển lãm, phòng trưng bày, gallery
9
거나 hay, hoặc
10
거리 việc, cái, đồ
11
거치다 vướng vào, mắc vào
12
결과 kết quả
13
결정 sự quyết định, quyết định
14
경우 đạo lý, sự phải đạo
15
경험 kinh nghiệm
16
계산되다 được tính
17
공간 không gian
18
과정 quá trình
19
광원 nguồn sáng
20
그곳 nơi đó, chỗ đó
21
그러나 nhưng..., thế nhưng...
22
그르다 sai lầm, sai trái
23
기록되다 được ghi chép, được ghi hình, được lưu giữ
24
기존 vốn có, sẵn có
25
까지 tới
26
대로 như, giống như, theo như
27
대부분 đa số, phần lớn
28
대신하다 thay thế
29
도의 đạo lý, đạo nghĩa
30
동이 Dongi; vại, lọ, bình
31
되게 rất, lắm, thật
32
들어오다 đi vào, tiến vào
33
디지털
[digital]
kỹ thuật số
34
따라 riêng
35
또는 hoặc, hay, hay là
36
망원 렌즈
[望遠lens]
ống kính viễn vọng, ống kính máy ảnh
37
매체 phương tiện (truyền thông, thông tin đại chúng)
38
맺히다 được đơm hoa, được kết quả
39
메모리
[memory]
dung lượng bộ nhớ
40
명암 sự sáng tối
41
모두 mọi
42
모든 tất cả, toàn bộ
43
모습 hình dáng, hình dạng
44
물질 vật chất
45
물체 vật thể
46
반면 ngược lại, trái lại
47
반사 sự phản xạ
48
방법 phương pháp
49
방식 phương thức
50
벗어나다 ra khỏi
51
보정하다 điều chỉnh, chỉnh sửa
52
블로그
[blog]
blog
53
사계 tứ quý, bốn mùa
54
사식 thức ăn thăm nuôi
55
사용되다 được sử dụng
56
사진사 thợ chụp ảnh, người thợ ảnh
57
서가 giá sách, kệ sách
58
서도 thư họa
59
선명하다 rõ rệt, rõ nét, rõ ràng
60
선택 việc lựa chọn, việc chọn lựa
61
속도 tốc độ
62
신의 sự tín nghĩa
63
쓰이다 được viết
64
아래 dưới
65
않다 không
66
알리다 cho biết, cho hay
67
에게 đối với
68
에는
69
에서 ở, tại
70
역하다 nôn nao
71
영향 sự ảnh hưởng
72
오지 vùng đất cách biệt, vùng đất hẻo lánh
73
온도 nhiệt độ
74
올바르다 đúng đắn
75
용해 sự hòa tan, chảy, nóng
76
원하다 muốn
77
으로써 bằng, với
78
이다
79
이때 lúc này
80
이전 trước đây
81
인지 ngón tay trỏ
82
인터넷
[internet]
mạng internet
83
있다
84
자체 tự thể
85
저장되다 được lưu trữ, được tích trữ
86
저장하다 lưu trữ, tích trữ
87
적절하다 thích hợp, thích đáng, đúng chỗ
88
전자 trước, vừa qua
89
전통적 mang tính truyền thống
90
접사 phụ tố
91
조리개 lỗ ống kính, vòng khẩu độ
92
조리다 kho, rim
93
조절되다 được điều chỉnh, được điều tiết
94
조합 sự kết hợp, sự pha trộn, sự tổng hợp
95
지도 bản đồ
96
진의 tâm ý
97
찍히다 bị phát, bị chặt, bị cứa
98
촬영 sự quay phim, sự chụp ảnh
99
크기 độ lớn, kích cỡ
100
파이다 được đào, bị đào
101
편집되다 được biên tập
102
편집하다 biên tập
103
표준 chuẩn, tiêu chuẩn, chuẩn mực
104
프린터
[printer]
máy in
105
프린트하다
[print하다]
in
106
필름
[film]
tấm phim
107
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
108
필터
[filter]
thiết bị lọc, bộ lọc
109
한정 sự hạn định
110
항상 luôn luôn
111
화학 반응 phản ứng hóa học
112
화학 약품 dược phẩm hóa học
113
흔히 thường, thường hay
114
구멍 lỗ
115
끝나다 xong, kết thúc
116
나타내다 xuất hiện, thể hiện
117
내용 cái bên trong
118
너무 quá
119
노출 sự để lộ, sự làm lộ, sự phơi bày
120
다르다 khác biệt
121
다양하다 đa dạng
122
다중 nhiều lớp
123
달라지다 trở nên khác, khác đi, đổi khác
124
보통 thông thường
125
분만 sự sinh nở, sự sinh đẻ
126
상자 hộp, hòm, thùng, tráp
127
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
128
센서
[sensor]
thiết bị cảm biến
129
셔터
[shutter]
cửa chập (của máy ảnh)
130
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
131
수동 sự bằng tay, sự dùng tay
132
순간적 mang tính khoảnh khắc
133
시간 giờ, tiếng
134
신호 tín hiệu
135
심도 chiều sâu, bề sâu
136
아름다움 vẻ đẹp, nét đẹp, cái đẹp
137
암실 phòng tối, buồng tối
138
어둠 (sự) tối tăm, u tối, bóng tối
139
어떠하다 thế nào, ra sao
140
어안 sự cứng lưỡi, sự lặng người
141
에 대한 đối với, về
142
역사 lịch sử, tiến trình lịch sử
143
요소 yếu tố
144
이나 hay gì đấy, hay gì đó
145
이라고 là, rằng
146
이루어지다 được thực hiện
147
이르다 sớm
148
이며 vừa ... vừa..., và
149
이미지
[image]
hình ảnh
150
이용되다 được sử dụng, được dùng, được tận dụng
151
인화지 giấy in ảnh
152
인화하다 hòa đồng, hòa hợp
153
일부분 một phần
154
일으키다 nhấc lên, đỡ dậy
155
일종 một loại
156
입력되다 được nhập (dữ liệu)
157
자동 sự tự động
158
자신 tự thân, chính mình, tự mình
159
자연 một cách tự nhiên
160
작업 sự tác nghiệp
161
장비 trang bị, thiết bị
162
장착되다 được trang bị, được trang trí
163
장치 sự trang bị, thiết bị, trang thiết bị
164
정도 đạo đức, chính nghĩa
165
종류 chủng loại, loại, loài
166
종이 giấy
167
지목하다 chỉ ra, vạch ra , vạch trần
168
지식 kiến thức, tri thức
169
진술 sự trần thuật, sự trình bày
170
초점 tâm điểm
171
출시 sự đưa ra thị trường
172
측정되다 được đo
173
카드
[card]
thẻ
174
카메라
[camera]
máy ảnh
175
컴퓨터
[computer]
máy vi tính
176
통하다 thông
177
특정 sự riêng biệt, sự cá biệt
178
프로그램
[program]
chương trình
179
하며 vừa ... vừa..., và
180
해상 trên biển
181
현대식 kiểu hiện đại, mẫu hiện đại
182
현상하다 rửa ảnh
183
형상 hình dạng, hình ảnh, hình thù
184
형성되다 được hình thành

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.