Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Nhẵn khoa

Giới thiệu về chủ đề Nhẵn khoa

Từ vựng tiếng hàn về Nhẵn khoa nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Nhẵn khoa

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
눈가림하다 che mắt, bịt mắt
2
눈곱 nhử mắt, dử mắt, ghèn
3
눈구멍 hốc mắt, ổ mắt
4
눈깔 nhãn cầu
5
눈꺼풀 mí mắt
6
눈두덩 khóe mắt
7
눈뜨다 mở mắt, tỉnh giấc
8
눈뜬장님 người mù mở mắt
9
눈물겹다 ngấn lệ
10
눈병 bệnh mắt, chứng đau mắt
11
눈빛 ánh mắt
12
눈시울 tròng mắt
13
눈썰미 sự tinh ý
14
눈알 nhãn cầu
15
눈앞 trước mắt
16
눈약 thuốc nhỏ mắt
17
눈어림 mắt thường
18
눈언저리 vành mắt
19
눈짓 sự ra hiệu bằng mắt
20
눈초리 khóe mắt
21
눈총 cái nhìn trừng trừng, cái nhìn giận dữ
22
눈치 sự tinh ý, sự tinh mắt
23
눈치코치 mắt mũi
24
뱁새눈 mắt lươn
25
속눈썹 lông mi
26
실눈 mắt lươn, mắt lá răm, mắt lim dim
27
외눈 một mắt
28
한눈 sự nhìn lướt qua, sự nhìn thoáng qua

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Nhẵn khoa

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Nhẵn khoa là 28

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online