Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Nhà hát và sân khấu

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가곡 ca khúc
2
가락 Garak: con suốt, cuộn chỉ
3
가면극 Gamageuk; kịch mặt nạ
4
가무단 đoàn ca múa
5
가사 sự chết giả, sự chết lâm sàng, sự ngất lịm
6
가수 ca sĩ
7
가요 bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
8
가창력 khả năng ca hát
9
각본 kịch bản
10
감독 sự giám sát
11
감상하다 cảm thụ, thưởng ngoạn, thưởng thức
12
개봉 sự bóc nhãn, sự bóc tem
13
걸작 kiệt tác
14
경음악 nhạc nhẹ
15
고전 cổ truyền
16
곡조 giai điệu, làn điệu
17
공간 không gian
18
시상 sự trao giải thưởng, sự trao phần thưởng
19
시인 sự thừa nhận, sự chấp nhận, sự thú nhận
20
공연장 sàn diễn, nơi trình diễn
21
공예 sự khéo tay
22
관객 khán giả, người xem, quan khách
23
관람석 ghế khán giả
24
관현악 nhạc giao hưởng, nhạc thính phòng
25
교정 sự hiệu chỉnh (bản in)
26
국민 quốc dân, nhân dân
27
군악대 đội quân nhạc, đơn vị quân nhạc
28
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
29
그림 tranh vẽ
30
극장 nhà hát
31
대감 đại quan, quan đại thần
32
대본 kịch bản
33
대사 đại sự, việc trọng đại
34
대역 đại nghịch
35
대의 đại ý
36
대중가요 ca khúc đại chúng
37
대중음악 âm nhạc đại chúng
38
데생
[dessin]
đồ họa, môn hình họa, hình vẽ
39
도자기 đồ gốm sứ
40
도화지 giấy đồ họa, giấy vẽ
41
독창 sự đơn ca, bài đơn ca
42
동시 đồng thời, cùng một lúc
43
동양화 tranh phương Đông, bức họa phương Đông
44
동요 sự dao động, sự lắc lư
45
드라마
[drama]
kịch, phim truyền hình
46
드럼
[drum]
thùng, thùng phuy
47
등단하다 đăng đàn, xuất hiện, lên bục
48
등장인물 nhân vật xuất hiện
49
디자이너
[designer]
nhà thiết kế
50
디지털카메라
[digital camera]
máy ảnh kỹ thuật số
51
렌즈
[lens]
thấu kính
52
리듬
[rhythm]
nhịp, nhịp điệu
53
만화 tranh hoạt hình, truyện tranh
54
만화가 họa sĩ truyện tranh
55
매표소 nơi bán vé
56
명곡 Giai điệu nổi tiếng
57
명화 danh họa
58
모델
[model]
mẫu
59
목탄 than củi
60
무대 sân khấu
61
무언극 kịch câm, kịch không lời
62
무용수 diễn viên múa
63
문단 đoạn văn
64
문예 văn học nghệ thuật
65
문장 người văn hay
66
문학 văn học
67
물감 mực nhuộm, màu mực, màu nước
68
뮤지컬
[musical]
musical, ca kịch, ca vũ kịch
69
미술가 nhà mỹ thuật
70
미술관 phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
71
민가 nhà dân
72
민속 dân tộc, truyền thống
73
민요 dân ca, bài hát dân gian
74
바리톤
[baritone]
giọng nam trung
75
바이올린
[violin]
đàn vi-ô-lông, vĩ cầm
76
반사 sự phản xạ
77
반주 sự đệm đàn
78
사경 canh bốn
79
사진기 máy ảnh
80
사진사 thợ chụp ảnh, người thợ ảnh
81
수필가 tùy bút gia
82
스케치
[sketch]
viết sơ bộ, viết phác thảo, bản phác họa
83
악보 bản nhạc
84
연극 sự diễn kịch
85
연주자 người trình diễn nhạc cụ, người biểu diễn nhạc cụ
86
연출가 đạo diễn
87
연필 bút chì, viết chì
88
영화 điện ảnh, phim
89
예비 sự dự bị
90
오르간
[organ]
đàn óc- gan
91
오페라
[opera]
môn nhạc kịch, opera
92
음표 nốt
93
의상 y phục
94
인물화 tranh nhân vật
95
잉크
[ink]
mực
96
작가 tác giả
97
작곡가 nhạc sĩ, nhà soạn nhạc
98
작사 sự sáng tác
99
장단 nhịp, phách
100
재즈
[jazz]
nhạc Jazz
101
정물화 tranh tĩnh vật
102
조소 sự tạc tượng, sự tạo hình
103
중편 quyển trung, quyển giữa
104
즉석 tại chỗ
105
창작 sự sáng tạo, tác phẩm sáng tạo
106
첼로
[cello]
đàn cello, trung hồ cầm, đàn vi-ô-lông-xen
107
촬영 sự quay phim, sự chụp ảnh
108
크레용
[crayon]
bút màu, bút chì màu
109
클라리넷
[clarinet]
kèn clarinet
110
클래식
[classic]
nhạc cổ điển
111
트라이앵글
[triangle]
thanh tam giác, kẻng ba góc
112
트럼펫
[trumpet]
kèn trumpet
113
파스텔
[pastel]
sáp màu
114
팝송
[pop song]
bài nhạc pop
115
펜촉
[pen鏃]
ngòi bút
116
편집 sự biên tập
117
평론 sự bình luận; bài bình luận, lời bình
118
피사체 vật thể được ghi hình
119
피아노
[piano]
đàn piano, dương cầm
120
필름
[film]
tấm phim
121
필터
[filter]
thiết bị lọc, bộ lọc
122
하프
[harp]
hạc cầm
123
합창 sự hợp xướng, bài hợp xướng
124
장편 Bộ nhiều tập, tiểu thuyết
125
교향곡 bản giao hưởng
126
교향악 nhạc giao hưởng
127
구구 cúc cù cu, cục cục
128
기타
[guitar]
đàn ghi-ta
129
나팔 kèn trompet
130
낭만주의 chủ nghĩa lãng mạn
131
노래 bài hát, ca khúc, việc ca hát
132
노천극장 sân khấu ngoài trời, sân khấu lộ thiên
133
노출 sự để lộ, sự làm lộ, sự phơi bày
134
단편 truyện ngắn
135
본가 nhà gốc, nhà bố mẹ đẻ
136
불가 cái sai
137
비올라
[viola]
đàn viola
138
상영 sự trình chiếu
139
색소폰
[saxophone]
đàn saxophone
140
성악가 ca sĩ
141
셔터
[shutter]
cửa chập (của máy ảnh)
142
소설 Tiểu tuyết
143
소설가 tác giả tiểu thuyết, người viết tiểu thuyết
144
소프라노
[soprano]
giọng soprano, ca sỹ hát giọng soprano
145
속공 sự tấn công nhanh
146
수채화 tranh vẽ màu nước
147
시나리오
[scenario]
kịch bản
148
실로폰
[xylophone]
đàn kéo Xylophone
149
여배우 nữ diễn viên
150
예술 nghệ thuật
151
요가
[yoga]
yoga
152
원고지 giấy kẻ ô
153
인화 dẫn lửa
154
작품 tác phẩm
155
전문 toàn văn
156
전시 triễn lãm
157
조각가 nhà điêu khắc
158
지휘자 người chỉ huy, người chỉ đạo
159
초상화 tranh chân dung
160
초점 tâm điểm
161
추상화 sự trừu tượng hóa
162
탬버린
[tambourine]
trống lắc, trống tambourine, lục lạc
163
테너
[tenor]
giọng têno, ca sỹ có giọng nam cao
164
팔레트
[palette]
bảng màu, tấm pha
165
풍경화 tranh phong cảnh
166
화랑 phòng trưng bày, phòng tranh
167
회화 sự nói chuyện, sự trò chuyện
168
희곡 kịch bản

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.