Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Ngoại hình

Giới thiệu về chủ đề Ngoại hình

Từ vựng tiếng hàn về Ngoại hình nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Ngoại hình

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
같이 cùng
2
개발되다 được khai khẩn, được khai thác
3
개발하다 khai khẩn, khai thác
4
갸름하다 thon dài
5
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
6
고르다 chọn
7
고르다 làm đều
8
고르다 đều đặn, đồng đều, như nhau
9
귀엽다 dễ thương
10
극장 nhà hát
11
길다 dài
12
날씬하다 mảnh mai, thon thả
13
대머리 cái đầu hói, người hói đầu
14
동그랗다 tròn
15
들다 sắc, bén
16
뚱뚱하다 béo, mập
17
라인
[line]
đường, nét
18
마르다 khô
19
매력 sức hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự thu hút
20
멋있다 tuyệt, đẹp đẽ
21
모두 mọi
22
모든 tất cả, toàn bộ
23
모습 hình dáng, hình dạng
24
몸매 vóc dáng, dáng người
25
미남 mỹ nam
26
미모 nét mỹ miều, nét đẹp
27
미인 mỹ nhân, người đẹp
28
발달하다 phát triển
29
발전되다 được phát triển
30
발전하다 phát triển
31
보조개 lúm đồng tiền
32
비만 (sự) béo phì
33
사람 con người
34
새로 mới
35
선택되다 được chọn, được lựa, được chọn lựa, được chọn lọc
36
선택하다 chọn, lựa, chọn lựa, chọn lọc
37
신의 sự tín nghĩa
38
아름답다 đẹp, hay
39
얇다 mỏng
40
어서 nhanh lên, mau lên
41
영화관 phòng chiếu phim, rạp chiếu phim
42
예매되다 được đặt mua trước
43
예매하다 đặt mua trước
44
오다 đến nay
45
용모 dung mạo, tướng mạo
46
작다 nhỏ, bé
47
장단점 ưu nhược điểm
48
주름살 nếp nhăn
49
주문하다 đặt hàng
50
체격 tạng người, vóc người
51
크다 to, lớn
52
평균 bình quân
53
표정 sự biểu lộ, vẻ mặt
54
피부 da
55
완벽하다 hoàn hảo, toàn bích, hoàn mỹ
56
낮다 thấp
57
넓다 rộng
58
네모 hình vuông, hình tứ giác
59
높다 cao
60
다리 chân
61
단정 sự kết luận, sự phán quyết
62
배가 sự gấp lên, việc làm cho gấp lên
63
섹시하다
[sexy하다]
gợi cảm, khêu gợi
64
야하다 hở hang, khêu gợi
65
어깨 vai
66
얼굴 mặt
67
예약되다 được đặt trước
68
예약하다 đặt trước
69
외모 ngoại hình
70
외형 ngoại hình
71
이마 trán
72
이쁘다 xinh đẹp, xinh xắn
73
인간 con người
74
입술 môi
75
자신 tự thân, chính mình, tự mình
76
절세 sự tuyệt thế, sự tuyệt đỉnh
77
좁다 hẹp
78
좋다 tốt, ngon, hay, đẹp
79
짧다 ngắn
80
참가하다 tham gia
81
참석하다 tham dự
82
참여 sự tham dự
83
통통하다 mập mạp, béo tròn, béo phinh phính
84
함께 cùng

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Ngoại hình

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Ngoại hình là 84

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online