Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 3 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
감추다 giấu, giấu giếm, che giấu
2
개발하다 khai khẩn, khai thác
3
개인 cá nhân
4
경제 kinh tế, nền kinh tế
5
구입하다 mua, mua vào
6
구하다 tìm, tìm kiếm, tìm thấy
7
기분 tâm trạng
8
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
9
대회 đại hội
10
되다 sượn, sống
11
드러내다 làm hiện ra, phô bày
12
따라 riêng
13
마련하다 chuẩn bị
14
무료 Không có phí
15
문화 văn hóa
16
발생 sự phát sinh
17
발표 sự công bố
18
상대방 đối tác, đối phương
19
실제로 trong thực tế, trên thực tế
20
심하다 nghiêm trọng
21
장단점 ưu nhược điểm
22
주다 cho
23
충분하다 đủ, đầy đủ
24
표현하다 biểu hiện, thể hiện, bày tỏ, thổ lộ
25
해결하다 giải quyết
26
장소 nơi chốn
27
기회 cơ hội
28
늦다 trễ, muộn
29
소비 sự tiêu dùng, sự tiêu xài
30
인기 được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
31
제대로 đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
32
준비하다 chuẩn bị
33
지키다 gìn giữ, bảo vệ
34
참가하다 tham gia
35
통하다 thông
36
포함 sự bao gồm, việc gộp

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.