Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 9 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
갑자기 đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
2
고생 nỗi khổ cực, sự cực khổ
3
기업 doanh nghiệp
4
드물다 hiếm, không nhiều, không phổ biến
5
뜨다 lờ đờ, lờ rờ
6
마침 đúng lúc, vừa khéo
7
문득 bất chợt, bỗng dưng
8
물질 vật chất
9
미래 tương lai
10
미술 mỹ thuật
11
별로 một cách đặc biệt
12
비교하다 so sánh
13
사무실 văn phòng
14
선배 đàn anh, đàn chị, người đi trước
15
어른 người lớn
16
연장하다 gia hạn, gia tăng, tăng cường
17
예방하다 dự phòng, phòng ngừa
18
옮기다 chuyển
19
유행하다 lây lan
20
음식 thức ăn, đồ ăn
21
의미 ý nghĩa, nghĩa
22
재산 tài sản
23
처리하다 xử lý
24
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
25
구매하다 mua hàng, mua
26
다치다 bị thương, trầy
27
분석하다 phân tích
28
살펴보다 soi xét
29
얻다 nhận được, có được
30
일부 một phần
31
일시적 mang tính nhất thời
32
일으키다 nhấc lên, đỡ dậy
33
자신감 cảm giác tự tin, sự tự tin
34
전시회 hội chợ, triển lãm
35
정신 tinh thần, tâm trí, tâm linh
36
제도 chế độ

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.