Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 7 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가득하다 đầy
2
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
3
결심하다 quyết tâm
4
공공장소 nơi công cộng
5
시설 công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
6
관광객 khách tham quan, khách du lịch
7
대신하다 thay thế
8
대중교통 giao thông công cộng
9
마음먹다 quyết tâm, quyết chí
10
미리 trước
11
반응 sự phản ứng, phản ứng
12
발길 bước đi
13
부정적 mang tính phủ định, mang tính tiêu cực
14
상담하다 tư vấn, trao đổi
15
실수 sự sai sót, sự sơ xuất, sự sai lầm
16
실업 sự thất nghiệp
17
안전하다 an toàn
18
없애다 làm cho không còn, xóa bỏ, loại bỏ
19
작가 tác giả
20
제시하다 đưa ra, cho thấy
21
조심하다 thận trọng, cẩn thận
22
즐기다 tận hưởng
23
취업하다 tìm được việc, có việc làm
24
팔다 bán
25
피하다 tránh, né, né tránh
26
거의 hầu hết, hầu như
27
긍정적 mang tính khẳng định
28
기대하다 mong đợi
29
낫다 hơn, khá hơn, tốt hơn
30
넘다 qua, vượt qua
31
비슷하다 tương tự
32
자격 tư cách
33
제공하다 cung cấp, cấp
34
조건 điều kiện
35
프로그램
[program]
chương trình

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.