Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 6 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
습관 thói quen, tập quán
2
국내 quốc nội, trong nước, nội địa
3
귀하다 cao quý
4
꾸준히 đều đặn
5
동료 đồng liêu, đồng nghiệp
6
드디어 cuối cùng thì..., kết cuộc thì...
7
등등 vân vân
8
떠나다 rời, rời khỏi
9
마침내 cuối cùng, kết cục
10
무조건 vô điều kiện
11
물론 tất nhiên, đương nhiên
12
바라다 mong, mong cầu
13
발명되다 được phát minh
14
방문 cửa phòng
15
방송 việc phát sóng
16
성격 tính cách, tính nết
17
신경 dây thần kinh
18
쓴맛 vị đắng
19
업무 nghiệp vụ, công việc
20
위험하다 nguy hiểm
21
인정하다 công nhận, thừa nhận
22
정부 chính phủ
23
진행하다 tiến về phía, hướng tới
24
치료하다 điều trị, chữa trị
25
행복하다 hạnh phúc
26
혼자 một mình
27
흔하다 thường thấy, dễ thấy
28
그만두다 bỏ dở, từ bỏ
29
기능 tính năng
30
내리다 rơi, rơi xuống
31
단맛 vị ngọt
32
신맛 vị chua
33
심각하다 trầm trọng, nghiêm trọng
34
자녀 con, con cái
35
자연스럽다 tự nhiên
36
적당하다 vừa phải, phải chăng, thích hợp
37
짠맛 vị mặn
38
하루 một ngày
39
함께 cùng

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.