Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 5 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
각종 các loại, các thứ
2
감정 tình cảm, cảm xúc
3
게으르다 lười biếng
4
고민 sự lo lắng, sự khổ tâm
5
공연 sự công diễn, sự biểu diễn
6
따로 riêng, riêng lẻ
7
따르다 theo
8
모집하다 chiêu mộ, tuyển sinh
9
믿다 tin
10
반면 ngược lại, trái lại
11
방식 phương thức
12
벌써 đã
13
부족하다 thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn
14
부지런하다 siêng, siêng năng
15
원하다 muốn
16
유지하다 duy trì
17
정리하다 sắp xếp, dọn dẹp
18
정보 thông tin
19
활용하다 vận dụng, ứng dụng
20
나타나다 xuất hiện, lộ ra
21
노인 người cao tuổi, người già
22
밝히다 chiếu sáng
23
상의하다 thảo luận, bàn bạc
24
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
25
시민 thị dân, dân thành thị
26
여성 phụ nữ, giới nữ
27
역사 lịch sử, tiến trình lịch sử
28
예전 ngày xưa, ngày trước
29
의논하다 hảo luận, bàn bạc, trao đổi
30
이해하다 hiểu biết, thông hiểu
31
자기 chính mình, tự mình, bản thân mình
32
키우다 nuôi, trồng
33
할인되다 được giảm giá
34
해외 hải ngoại, nước ngoài

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.