Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 4 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
고르다 đều đặn, đồng đều, như nhau
2
승낙하다 chấp nhận, chấp thuận, đồng ý
3
광고 sự quảng bá, sự quảng cáo
4
들어오다 đi vào, tiến vào
5
모습 hình dáng, hình dạng
6
모양 hình như, có vẻ
7
부탁 sự nhờ cậy, sự nhờ vả
8
사고 sự cố, tai nạn
9
사용하다 sử dụng
10
사항 điều khoản, thông tin
11
실시하다 thực thi
12
역할 vai trò, nhiệm vụ
13
오래되다 lâu năm, cũ
14
원인 nguyên nhân
15
입장 sự vào cửa
16
조사하다 khảo sát, điều tra
17
주민 cư dân
18
차이 sư khác biệt; độ chênh lệch
19
책임 trách nhiệm
20
피해 sự thiệt hại
21
행동하다 hành động
22
확인하다 xác nhận
23
거절하다 từ chối, khước từ
24
급하다 gấp, khẩn cấp
25
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
26
소개하다 giới thiệu
27
소리 tiếng, âm thanh
28
연락 sự liên lạc
29
인간 con người
30
일반적 mang tính thông thường
31
잃다 mất, đánh mất
32
자료 tài liệu
33
자리 chỗ
34
작품 tác phẩm
35
적극적 mang tính tích cực
36
제품 sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm
37
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
38
주의 chủ trương

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.