Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 30 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
기후 thời tiết
2
동호회 hội người cùng sở thích
3
뒤집다 lộn trái, lộn ra
4
따지다 gạn hỏi, tra hỏi
5
딱딱하다 cứng, cứng cáp
6
뜻밖에 ngoài ý muốn, ngoài dự tính
7
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
8
막상 bỗng dưng xảy đến
9
망설이다 lưỡng lự, do dự
10
맞벌이 việc vợ chồng cùng kiếm tiền
11
매력 sức hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự thu hút
12
매출 việc bán hàng
13
먼지 bụi
14
멋지다 tuyệt vời, đẹp đẽ
15
몇몇 mang tính một vài, mang tính một số, mang tính dăm ba
16
무려 đến, đến tận
17
무리 đám, bầy
18
문학 văn học
19
물다 cắn, ngoạm, đớp
20
물품 vật phẩm, hàng hóa
21
바탕 nền tảng
22
발전소 nhà máy phát điện, trạm phát điện
23
변환 sự biến đổi, sự hoán đổi
24
비결 bí quyết
25
비다 trống không, trống rỗng
26
수력 sức nước
27
열대 nhiệt đới
28
예금 sự gửi tiền, tiền gửi
29
원자력 năng lượng nguyên tử
30
저금 sự tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm
31
출금 sự rút tiền
32
태양력 lịch mặt trời, dương lịch
33
통장 sổ tài khoản, sổ ngân hàng
34
흐릿하다 lờ mờ, lơ mơ, âm u
35
냉대 sự đối đãi lạnh lùng
36
범위 phạm vi
37
부르다 no
38
분실하다 thất lạc
39
빼앗다 cướp, tước đoạt, giành lấy
40
생각 sự suy nghĩ
41
송금 sự chuyển tiền
42
시키다 bắt, sai khiến, sai bảo
43
의견 ý kiến
44
입금 sự nạp tiền
45
적금 sự tích lũy tiền bạc, sự tiết kiệm tiền, món tiền tiết kiệm
46
풍력 sức gió
47
한대 sự nhạt nhẽo, sự lạnh nhạt
48
화력 sức cháy, sức nóng, độ nóng

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.