Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 29 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
곤란하다 khó khăn
2
굳이 cố ý, chủ ý, có chủ tâm
3
굽다 nướng
4
권리 quyền lợi
5
귀가 sự trở về nhà
6
그늘 bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối
7
기온 nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí
8
까닭 lý do, nguyên nhân, căn nguyên
9
껍질 vỏ
10
나름 tùy theo, tùy thuộc vào
11
당당하다 đường hoàng, thẳng thắn, ngay thẳng, mạnh dạn
12
당분간 tạm thời
13
당황스럽다 bối rối, hoang mang
14
대우 sự cư xử, sự xử sự
15
도입하다 đưa vào
16
도저히 dù gì, rốt cuộc (cũng không), hoàn toàn (không)
17
동쪽 phía đông, hướng đông
18
동참하다 cùng tham gia
19
마다 mỗi, mọi
20
서쪽 phía Tây
21
석식 bữa tối
22
선명하다 rõ rệt, rõ nét, rõ ràng
23
어린이날 ngày thiếu nhi
24
어버이날 ngày cha mẹ
25
영하 độ âm, âm
26
조식 bữa sáng
27
주다 cho
28
짓다 nấu, may, xây
29
끼다 vần tụ, giăng
30
남쪽 hướng nam, phía nam
31
내내 suốt, trong suốt
32
녹다 tan, tan ra
33
놀랍다 đáng ngạc nhiên, đáng kể
34
놀이터 sân chơi, khu vui chơi
35
다림질하다 là, ủi
36
다수 đa số
37
닫다 đóng
38
달하다 đạt, đạt đến
39
북쪽 phía Bắc
40
소수 số thập phân
41
스승 thầy cô, sư phụ
42
야식 thức ăn đêm, món ăn đêm
43
영상 hình ảnh, hình ảnh động
44
예정 sự dự định
45
중식 món Trung Quốc
46
희미하다 mờ nhạt, nhạt nhoà

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.