Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 28 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가리다 che, che khuất
2
간편하다 giản tiện
3
강요하다 bắt buộc, ép buộc, cưỡng bức
4
객관적 mang tính khách quan, khách quan
5
건조하다 khô ráo, khô khan
6
경조사 việc hiếu hỷ
7
고유하다 đặc trưng, đặc thù
8
고집 sự cố chấp
9
고통 sự đau khổ, sự thống khổ, sự đau đớn
10
공개 sự công khai
11
공고 trường cấp ba chuyên ban công nghiệp
12
과장하다 phóng đại, cường điệu hóa
13
관점 quan điểm
14
괜히 một cách vô ích
15
교과서 sách giáo khoa
16
까다롭다 cầu kỳ, rắc rối
17
대여하다 cho mượn, cho vay
18
도구 đạo cụ, dụng cụ, công cụ, đồ dùng
19
동전 tiền xu, đồng xu
20
부의금 tiền phúng viếng
21
사비 chi phí, tiền riêng
22
삼키다 nuốt
23
수표 ngân phiếu
24
신용 tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
25
오해 sự hiểu lầm, sự hiểu sai
26
원망스럽다 oán giận, oán trách
27
응모 sự ứng tuyển
28
이동하다 di động, di chuyển
29
인류 nhân loại
30
저장하다 lưu trữ, tích trữ
31
정체 chính thể, bản thể
32
조의금 tiền phúng viếng
33
체조 (sự) chơi thể thao; thể thao
34
체크
[check]
sự kiểm tra
35
축의금 tiền mừng
36
해당하다 phù hợp, tương ứng
37
괴롭다 đau khổ, khổ sở
38
뱉다 nhổ ra, khạc ra
39
아예 trước, từ đầu
40
예측 sự dự đoán, sự đoán trước, sự tiên đoán
41
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn
42
지폐 tiền giấy
43
카드
[card]
thẻ
44
해소하다 giải tỏa, hủy bỏ
45
현금 hiện kim
46
형식 hình thức

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.