Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 27 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가전제품 sản phẩm điện gia dụng
2
공기 gonggi; viên đá hay viên sỏi (dùng để chơi trò chơi tung hứng)
3
들다 sắc, bén
4
먼저 trước
5
비롯하다 bắt nguồn, bắt đầu
6
식히다 làm nguội
7
에어컨
[←air conditioner]
máy điều hòa nhiệt độ, máy điều hòa không khí, máy lạnh
8
적용하다 áp dụng
9
적응하다 thích ứng
10
전자레인지
[電子range]
lò vi sóng
11
접종 sự tiêm chủng
12
접하다 đón nhận, tiếp nhận
13
제안하다 đề nghị, kiến nghị
14
제작하다 chế tác, sản xuất
15
조절하다 điều tiết
16
존경하다 tôn kính, kính trọng
17
주택 nhà ở
18
지르다 xuyên, xuyên qua, băng qua
19
챙기다 sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
20
청정 sự tinh khiết
21
최신 tối tân, (sự) mới nhất
22
친밀하다 thân mật
23
팩스
[fax]
fax, máy fax
24
표시하다 biểu thị, biểu lộ
25
프린터
[printer]
máy in
26
피부 da
27
냉장고 tủ lạnh
28
복사기 máy photo
29
세탁기 máy giặt
30
우선 trước tiên, trước hết, đầu tiên
31
장사 sự buôn bán
32
재능 tài năng
33
절반 sự chia đôi, một nửa
34
정기 định kỳ
35
제거하다 khử, trừ khử, thủ tiêu
36
중요성 tính quan trọng
37
진심 chân tâm, lòng thành thật, thật lòng
38
차지하다 giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ
39
추가하다 bổ sung
40
출입 sự ra vào
41
취하다 Chọn, áp dụng
42
택배 sự giao tận nơi
43
통화하다 gọi điện thoại
44
풍부하다 phong phú, dồi dào
45
협조하다 hiệp trợ, hợp lực, trợ giúp

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.