Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 26 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
근무 sự làm việc, công việc
2
마찬가지 sự giống nhau
3
미끄러지다 trượt ngã
4
보너스
[bonus]
tiền thưởng
5
손쉽다 dễ dàng
6
수분 độ ẩm
7
신고하다 đăng ký, trình báo
8
쓰러지다 đổ, ngã
9
열람 sự đọc, sự tìm hiểu
10
열쇠 chìa khóa
11
올라가다 trèo lên, leo lên
12
용도 mục đích sử dụng
13
의사소통 sự trao đổi, sự giao tiếp
14
잠시 tạm thời
15
장난 việc nô đùa
16
지로
[giro]
sự chuyển khoản hộ
17
확실하다 xác thực, chắc chắn
18
휴가 Sự nghỉ phép, kì nghỉ
19
심사 sự thẩm định
20
내놓다 Đặt ra, để ra
21
내다 mở ra, thông, trổ
22
넘어지다 ngã, đổ
23
달리 khác (với)
24
복지 phúc lợi
25
분명하다 rõ ràng, rành mạch
26
세기 thế kỷ
27
소화 sự tiêu hóa
28
수출 sự xuất khẩu
29
시급하다 gấp rút, cấp bách
30
시키다 bắt, sai khiến, sai bảo
31
신분증 chứng minh thư, giấy tờ tùy thân
32
언어 ngôn ngữ
33
여부 có hay không
34
열차 tàu hỏa
35
영수증 hóa đơn, biên nhận
36
욕심 sự tham vọng, sự tham lam
37
음료수 nước uống
38
의무 nghĩa vụ
39
이성 lý tính
40
일수 thu nhập của một ngày
41
자극하다 kích thích
42
자동 sự tự động
43
자율 sự tự do

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.