Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 25 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
마땅하다 phù hợp, tương xứng
2
마지막 cuối cùng
3
명함 danh thiếp
4
몰리다 bị dồn, bị ép
5
무늬 hoa văn
6
무역 thương mại, buôn bán
7
문병 việc thăm bệnh
8
민속 dân tộc, truyền thống
9
바닥 đáy
10
바람직하다 lí tưởng, đúng đắn
11
반사하다 phản xạ
12
발송 sự gửi đi, sự phát đi, sự chuyển phát
13
방안 phương án
14
벌이다 vào việc, bắt đầu
15
병문안 sự đi thăm bệnh
16
보람 sự hài lòng, sự bổ ích, cảm giác có ý nghĩa
17
보상 sự trả lại
18
보수 sự bảo thủ
19
부끄럽다 ngượng nghịu, thẹn thùng
20
부상 (sự) bị thương
21
부작용 tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn
22
붓다 sưng
23
빨다 hút
24
상승하다 tăng lên
25
서투르다 lóng ngóng, lớ ngớ, chưa thạo
26
선거 cuộc tuyển cử, cuộc bầu cử
27
선발하다 tuyển chọn, chọn lọc
28
월급 lương tháng
29
입원 nhập viện
30
자퇴 sự thôi học, sự bỏ học
31
재학생 học sinh đang theo học
32
퇴학 sự nghỉ học, sự thôi học
33
환자 bệnh nhân, người bệnh
34
단순하다 đơn giản, mộc mạc, đơn sơ
35
버릇 thói quen
36
범죄 sự phạm tội
37
변경하다 thay đổi, sửa đổi
38
복잡하다 phức tạp, rắc rối
39
복학생 học sinh trở lại học, học sinh vào học lại
40
봉급 tiền lương
41
불가능하다 bất khả thi, không thể
42
빼다 nhổ ra, gắp ra, lấy ra
43
임금 vua
44
창피하다 xấu hổ, đáng xấu hổ
45
퇴원 sự xuất viện, sự ra viện
46
휴학생 học sinh diện bảo lưu

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.