Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 24 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
골목 con hẻm, ngõ, hẻm, ngách
2
곱다 đẹp, thanh tao
3
공급하다 cung cấp
4
공모하다 tuyển chọn công khai
5
공사 công trình
6
과정 quá trình
7
금지하다 cấm chỉ, cấm
8
기운 khí lực, khí thế, sức lực
9
기존 vốn có, sẵn có
10
깎다 gọt
11
깨지다 bị đập tan, bị đập vỡ, bị vỡ tan
12
꼽다 tính ngón tay, đếm ngón tay
13
당일 trong ngày
14
대비 sự so sánh
15
덜다 bớt ra, bớt đi
16
동네 làng xóm, thôn xóm, khu phố
17
동시 đồng thời, cùng một lúc
18
동의하다 đồng ý
19
둘러보다 nhìn quanh
20
뚜렷하다 rõ ràng, rõ rệt
21
마감 sự chấm dứt, sự kết thúc
22
멈추다 dừng
23
명절 ngày lễ tết, ngày tết
24
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
25
하차하다 xuống xe
26
구독 sự mua sách báo dài hạn
27
기관 khí quản
28
남녀노소 nam nữ già trẻ
29
널리 một cách rộng rãi
30
단체 tổ chức
31
달리다 thiếu hụt
32
답답하다 ngột ngạt
33
순서 thứ tự
34
승차하다 đi xe
35
중단하다 gián đoạn, đình chỉ, nghỉ, dừng
36
풀다 cởi, tháo, mở

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.