Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 23 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
간식 thức ăn giữa buổi, thức ăn nhẹ
2
감동적 có tính cảm động, có tính xúc động
3
거칠다 sần sùi
4
건설 sự xây dựng
5
경향 khuynh hướng, xu hướng
6
고치다 sửa
7
슬프다 buồn, buồn bã, buồn rầu
8
두통 (sự) đau đầu
9
수리하다 thụ lý
10
잠그다 khóa
11
적절하다 thích hợp, thích đáng, đúng chỗ
12
조언 sự khuyên bảo, lời khuyên
13
지적하다 chỉ ra
14
첫인상 ấn tượng ban đầu, ấn tượng đầu tiên
15
최대한 tối đa
16
추천하다 đề cử, tiến cử
17
치우다 cất, dọn
18
타다 cháy
19
한자 Hán tự, chữ Hán
20
흘러가다 trôi chảy, trôi đi
21
흥미 sự hứng thú
22
이상 trở lên
23
일상생활 sinh hoạt đời thường, cuộc sống bình thường
24
늙다 già, luống tuổi, cao tuổi
25
적성 thích hợp, thích đáng
26
좌석 chỗ ngồi
27
중소기업 doanh nghiệp vừa và nhỏ
28
지구 địa khu, khu
29
통행 sự thông hành, sự qua lại
30
특정 sự riêng biệt, sự cá biệt
31
튼튼하다 rắn chắc, vững chắc
32
틀다 vặn, xoay, ngoái (đầu,cổ)
33
퍼센트
[percent]
phần trăm
34
한참 một lúc lâu, một thời gian lâu
35
허락하다 cho phép
36
혜택 sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự đãi ngộ
37
호기심 tính tò mò, tính hiếu kỳ

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.