Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 22 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
시장 thị trưởng
2
교사 tòa nhà ở trường
3
-별 theo
4
수상하다 khả nghi, ngờ vực, ám muội
5
식품 thực phẩm
6
신제품 sản phẩm mới
7
신체 thân thể
8
실외 bên ngoài
9
심장 tim
10
싸우다 đánh lộn, cãi vã
11
씹다 nhai
12
아쉽다 tiếc rẻ
13
악화하다 trở nên xấu đi
14
애쓰다 cố gắng, gắng sức
15
애완동물 thú cưng
16
양보하다 nhượng bộ, nhường lại
17
위협하다 uy hiếp, đe dọa, đàn áp
18
유익하다 hữu ích
19
차다 lạnh
20
운영하다 Điều hành
21
다투다 tranh cãi
22
성하다 còn nguyên vẹn, không hư hao, không tổn hại
23
소극장 rạp hát nhỏ
24
신호 tín hiệu
25
얼른 một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
26
연말 cuối năm
27
외면하다 tránh mặt, làm ngơ
28
유리창 cửa sổ kính, cửa kính
29
입다 mặc
30
잊다 quên
31
자꾸 cứ
32
자라다 phát triển
33
자세하다 tỉ mỉ, chi tiết
34
저축하다 tiết kiệm
35
주연 việc đóng vai chính, vai chính
36
주인공 nhân vật chính
37
특별하다 đặc biệt

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.