Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 21 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
강조하다 khẳng định, nhấn mạnh
2
길이 lâu, dài, lâu dài
3
깊이 một cách sâu
4
대기하다 chờ đợi, chờ, đợi
5
대하다 đối diện
6
동화책 truyện thiếu nhi, truyện tranh
7
마치 hệt như
8
못지않다 không thua kém
9
무게 độ nặng, trọng lượng
10
무척 rất, lắm, quá, thật
11
미치다 điên
12
벗어나다 ra khỏi
13
부부 phu thê, vợ chồng
14
빠지다 rụng, rời, tuột
15
사연 câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
16
상하다 bị thương
17
성과 thành quả
18
찌다 béo ra, mập ra
19
크기 độ lớn, kích cỡ
20
기다 trườn, bò, lê
21
끊임없이 một cách không ngừng, không ngớt
22
넓이 chiều rộng, bề rộng
23
노동 sự lao động
24
논리적 mang tính logic
25
높이 cao
26
누르다 vàng chóe
27
늘어나다 tăng lên
28
닦다 lau, chùi, đánh
29
단위 đơn vị
30
보험 bảo hiểm
31
복사 sự sao chép, sự copy
32
부럽다 ghen tị, ganh tị, thèm muốn, thèm thuồng
33
성분 thành phần
34
세상 thế gian
35
세제 chế độ thuế
36
참석하다 tham dự

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.