Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 20 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가정 gia đình, nhà
2
감각 cảm giác
3
강화하다 tăng cường
4
갖추다 trang bị
5
검사 kiểm sát viên, công tố viên
6
겨우 một cách khó khăn, một cách chật vật
7
계산 (sự) tính
8
고속 cao tốc
9
곱하기 việc nhân, phép nhân
10
공지 sự thông báo, sự công bố
11
공통 sự chung, sự giống nhau
12
구조하다 cứu hộ
13
구하다 tìm, tìm kiếm, tìm thấy
14
국가 quốc gia
15
궁금하다 tò mò
16
귀찮다 phiền phức, bực mình
17
그치다 dừng, ngừng, hết, tạnh
18
깜빡 chớp, lóe
19
깜짝 giật mình, hết hồn
20
깨닫다 nhận biết, ngộ ra
21
꺼내다 rút ra, lôi ra, lấy ra
22
나누기 sự chia, phép chia
23
더하기 phép tính cộng, tính cộng
24
도로 ngược lại
25
빼기 phép tính trừ, phép trừ
26
속도 tốc độ
27
연하다 mềm, mềm mại
28
친하다 thân, thân thiết
29
파괴하다 phá huỷ
30
피로 sự mệt mỏi
31
화장품 mỹ phẩm
32
거짓말 lời nói dối
33
미루다 dời lại, hoãn lại
34
이혼 ly hôn
35
켜다 đốt
36
통하다 thông
37
한꺼번에 vào một lần, một lượt
38
화려하다 hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ
39
화면 màn hình
40
횡단보도 đường dành cho người đi bộ
41
효율 hiệu suất, năng suất
42
휴식 sự tạm nghỉ

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.