Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 19 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가꾸다 chăm sóc, cắt tỉa
2
과소비 việc tiêu xài quá mức
3
아무래도 dù sao đi nữa, dù gì đi nữa
4
양심 lương tâm
5
연주하다 trình diễn nhạc cụ, biểu diễn nhạc cụ
6
예매하다 đặt mua trước
7
이내
8
이제 bây giờ
9
저렴하다 rẻ
10
전공하다 chuyên về
11
전국 toàn quốc
12
전기 lời mở đầu
13
전자 trước, vừa qua
14
전체 toàn thể
15
전혀 hoàn toàn
16
절대로 tuyệt đối
17
조정하다 dàn xếp, điều đình, phân xử
18
주고받다 trao đổi
19
최고 tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
20
취소되다 bị hủy bỏ
21
예술가 nghệ sỹ, nghệ nhân
22
예의 lễ nghĩa, phép lịch sự
23
외모 ngoại hình
24
외출하다 đi ra ngoài
25
우수하다 ưu tú, vượt trội
26
위기 nguy cơ, khủng hoảng
27
이륙하다 cất cánh
28
이사하다 chuyển nhà
29
이익 lợi ích, ích lợi
30
자랑하다 khoe mẽ, khoe khoang, khoe
31
졸업 sự tốt nghiệp
32
졸음 cơn buồn ngủ, sự buồn ngủ
33
증정하다 tặng, biếu tặng
34
지내다 trải qua
35
착륙하다 hạ cánh
36
출연하다 đóng góp
37
하락하다 giảm xuống, sự giảm sút

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.