Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 17 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가만히 một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
2
개성 cá tính
3
개최하다 tổ chức
4
공포감 cảm giác kinh hoàng, cảm giác sợ hãi, cảm giác sợ sệt
5
관련하다 liên quan
6
그립다 mong nhớ, nhớ nhung
7
그만 chỉ thế, có thế
8
근거 cơ sở, căn cứ
9
금방 vừa mới đây, vừa khi nãy
10
날개 cánh
11
발달 sự phát triển
12
연습하다 luyện tập, thực hành
13
접수하다 tịch biên, tịch thu
14
정서 tình cảm
15
정성 sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình
16
정하다 thẳng
17
창업하다 sáng lập, dựng nên
18
창의력 sức sáng tạo
19
파악하다 nắm bắt
20
평범하다 bình thường
21
함부로 (một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi
22
화재 hoả hoạn
23
화제 chủ đề, chủ điểm
24
환하다 sáng sủa, sáng bừng
25
활발하다 hoạt bát
26
후회하다 hối hận, ân hận
27
흔히 thường, thường hay
28
기념 sự kỷ niệm
29
기뻐하다 vui mừng, vui sướng
30
쏟다 đổ
31
어둡다 tối
32
염려하다 lo ngại
33
제한하다 hạn chế, hạn định
34
출퇴근하다 đi làm và tan sở
35
토론하다 thảo luận

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.