Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 16 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
구하다 tìm, tìm kiếm, tìm thấy
2
묻다 vấy, bám
3
반영하다 phản chiếu
4
발달하다 phát triển
5
발전하다 phát triển
6
밝다 sáng, tỏ
7
비상구 lối thoát hiểm
8
사귀다 kết giao, kết bạn
9
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
10
상관없다 không liên quan
11
서운하다 tiếc rẻ, tiếc nuối
12
선호하다 ưa chuộng, ưa thích
13
섭섭하다 thất vọng, ê chề
14
손님 vị khách
15
수면 mặt nước
16
앞당기다 kéo ra trước, kéo đến gần
17
약속 sự hứa hẹn, lời hứa
18
업체 doanh nghiệp, công ty
19
오염 sự ô nhiễm
20
음악 âm nhạc
21
응답자 người ứng đáp, người trả lời
22
늦추다 dời lại
23
보호 bảo vệ, bảo hộ
24
부딪치다 đụng, chạm
25
세우다 dựng đứng
26
소득 điều thu được
27
순간 khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát
28
시끄럽다 ồn
29
실력 thực lực
30
실천하다 đưa vào thực tiễn, thực hiện
31
여기다 cho, xem như
32
영업 việc kinh doanh
33
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
34
원래 vốn dĩ, từ đầu, vốn là, vốn có
35
작성하다 viết (hồ sơ), làm (giấy tờ)
36
적다 ít
37
직급 chức vụ, vị trí công việc

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.