Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 15 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
감독 sự giám sát
2
계단 cầu thang, thang
3
골고루 (một cách) đồng đều, đều đặn, cân đối
4
공동 chung
5
과연 đúng là, quả nhiên
6
관객 khán giả, người xem, quan khách
7
규모 quy mô
8
규칙 quy tắc
9
기부하다 tặng, cho, biếu, hiến
10
깨다 tỉnh ra, tỉnh lại
11
당연하다 đương nhiên
12
대책 đối sách, biện pháp đối phó
13
두렵다 sợ, sợ sệt
14
등장 sự xuất hiện trên sân khấu
15
또한 cũng thế
16
마음껏 hết lòng, thỏa lòng
17
말리다 bị sa vào, bị rơi vào, bị cuốn vào
18
맑다 trong
19
머릿결 mái tóc, làn tóc
20
무대 sân khấu
21
스스로 tự mình
22
저절로 tự dưng, tự nhiên, tự động
23
평가하다 đánh giá, nhận xét
24
훨씬 hơn hẳn, rất
25
향상시키다 nâng cấp
26
나누다 chia, phân, phân chia, chia ra, phân ra
27
눕다 nằm
28
늘리다 tăng, làm tăng, làm gia tăng
29
다행 sự may mắn bất ngờ
30
뽑다 nhổ
31
실컷 thỏa thích, thoải mái
32
줄이다 làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
33
채소 rau củ quả, rau quả
34
특성 đặc tính
35
특히 một cách đặc biệt
36
혹시 biết đâu, không chừng
37
홍보하다 quảng bá, tuyên truyền
38
회원 hội viên

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.