Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 13 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가장 nhất
2
가져오다 mang đến, đem đến
3
간단하다 đơn giản
4
거리 việc, cái, đồ
5
견디다 chịu đựng, cầm cự
6
고등학교 trường trung học phổ thông
7
극복하다 khắc phục
8
기름 dầu
9
기본 cái gốc, cái cơ bản
10
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
11
도전하다 thách thức, thách đấu, thách đố
12
면접 sự tiếp xúc, sự gặp gỡ trực tiếp
13
목소리 giọng nói, tiếng nói
14
무시하다 coi thường, xem thường
15
바닷가 bờ biển
16
바르다 thẳng
17
벌다 kiếm
18
보관하다 bảo quản
19
불러일으키다 khơi dậy, tạo ra, gây ra
20
사라지다 biến mất, mất hút
21
포장하다 đóng gói, bao gói, bọc, gói
22
훌륭하다 xuất sắc
23
냄새 mùi
24
다가가다 lại gần
25
담당하다 đảm đương, đảm trách, đảm nhiệm, phụ trách
26
뛰어나다 nổi trội, nổi bật
27
먹이 thức ăn, đồ ăn
28
밤새우다 thức trắng đêm
29
배달 giao hàng, chuyển hàng
30
부드럽다 mềm, mềm mại
31
비율 tỉ lệ
32
이웃 láng giềng
33
참다 chịu đựng
34
품질 chất lượng

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.