Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 12 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
맡다 đảm nhiệm, đảm đương
2
목적 mục đích
3
문의 việc hỏi, việc tìm hiểu
4
미각 vị giác
5
바라보다 nhìn thẳng
6
반대하다 phản đối
7
발견하다 phát kiến, phát hiện
8
보고서 bản báo cáo
9
부담 trọng trách
10
부분 bộ phận, phần
11
상상력 sức tưởng tượng, trí tưởng tượng
12
서두르다 vội vàng
13
서류 tài liệu, hồ sơ, giấy tờ
14
설득하다 thuyết phục
15
소중하다 quý báu
16
운동 sự tập luyện thể thao
17
재료 vật liệu, chất liệu
18
전달하다 truyền, đưa, chuyển
19
점점 dần dần, dần
20
정치 chính trị
21
진정하다 chân thành, chân thực
22
집안일 công việc nhà
23
참을성 tính chịu đựng, tính nhẫn nại
24
청각 thính giác
25
축제 lễ hội
26
분야 lĩnh vực
27
성장하다 phát triển, tăng trưởng
28
시각 thời khắc, thời điểm
29
영양 dinh dưỡng
30
인내심 lòng nhẫn nại
31
일정하다 nhất định
32
자원봉사 hoạt động tình nguyện
33
정기적 có tính chất định kì
34
정작 thực ra
35
즐겁다 vui vẻ
36
찬성하다 đồng tình, tán thành
37
촉각 xúc tu, râu
38
후각 khứu giác

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.