Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Ngày 11 - Topik in 30 days

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
2
긴장 sự căng thẳng
3
깊다 sâu
4
대형 loại đại, loại lớn, loại to
5
대화 sự đối thoại, cuộc đối thoại
6
도로 ngược lại
7
만족하다 hài lòng
8
맞추다 ghép, lắp
9
맡기다 giao, giao phó
10
멀리하다 để cách xa, cách ly, để ra xa
11
반드시 nhất thiết
12
안심하다 an tâm
13
조용하다 yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
14
주로 chủ yếu
15
주차장 bãi đỗ xe, bãi đậu xe
16
직업 nghề nghiệp
17
평균 bình quân
18
포기하다 từ bỏ
19
환영하다 chào mừng, hoan nghênh
20
낮잠 Ngủ trưa
21
기타
[guitar]
đàn ghi-ta
22
끌다 lê, lết, kéo lê
23
낭비하다 lãng phí
24
농사 việc trồng trọt, việc canh tác
25
능력 khả năng, năng lực
26
떠오르다 mọc lên, nổi lên, nảy lên
27
운전 sự lái xe
28
이미 trước, rồi
29
특징 đặc trưng
30
틀림없이 chắc chắn, nhất định
31
현상 hiện trạng
32
현실 hiện thực
33
현장 hiện trường
34
홈페이지
[homepage]
trang chủ

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.