Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Ngân hàng

Giới thiệu về chủ đề Ngân hàng

Từ vựng tiếng hàn về Ngân hàng nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Ngân hàng

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가계부 sổ ghi chép thu chi gia đình
2
계좌 tài khoản
3
고객 khách hàng
4
고금 cổ kim
5
기입 việc ghi chép, sự ghi chép, việc điền nội dung
6
대출하다 vay, cho vay
7
동전 tiền xu, đồng xu
8
매도 sự lên án, sự phản đối kịch liệt, sự lăng mạ
9
매수 số tờ, số tấm
10
매입 sự mua, việc mua
11
번호표 phiếu số thứ tự
12
수수료 phí
13
수입 thu nhập
14
수표 ngân phiếu
15
신용 tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
16
예금되다 được gửi (tiền)
17
예금하다 gửi tiền
18
용돈 tiền tiêu vặt
19
은행원 nhân viên ngân hàng
20
이체 sự chuyển khoản
21
인터넷
[internet]
mạng internet
22
입장 sự vào cửa
23
입출금 tiền ra vào
24
저금통 ống đựng tiền tiết kiệm, ống heo
25
저금통장 sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi
26
정리 sự sắp xếp, sự dọn dẹp
27
조회 cuộc họp buổi sáng, cuộc họp giao ban
28
창구 quầy
29
출금 sự rút tiền
30
통장 sổ tài khoản, sổ ngân hàng
31
환율 tỷ giá, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái
32
환전하다 đổi tiền
33
요금 chi phí, cước phí
34
자동 sự tự động
35
거스름돈 tiền thối lại, tiền trả lại
36
교환되다 được hoán đổi, được thay đổi
37
교환하다 đổi, hoán đổi
38
납부 việc đóng tiền, việc đóng thuế
39
비율 tỉ lệ
40
송금 sự chuyển tiền
41
외환 ngoại hối
42
입금 sự nạp tiền
43
잔돈 tiền lẻ
44
잔액 tiền dư, tiền thừa
45
적금 sự tích lũy tiền bạc, sự tiết kiệm tiền, món tiền tiết kiệm
46
지출 sự tiêu xài
47
지폐 tiền giấy
48
카드
[card]
thẻ
49
텔레뱅킹
[telebanking]
dịch vụ ngân hàng qua điện thoại
50
해약하다 hủy ước, hủy bỏ
51
현금 hiện kim

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Ngân hàng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Ngân hàng là 51

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online