Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Mỹ phẩm

Giới thiệu về chủ đề Mỹ phẩm

Từ vựng tiếng hàn về Mỹ phẩm nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Mỹ phẩm

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가루 bột
2
각지다 có góc cạnh
3
각질 chất sừng
4
갸름하다 thon dài
5
건성 sự đại khái
6
곰보 vết sẹo đậu mùa
7
슬픔 nỗi buồn, nỗi buồn khổ, nỗi đau buồn, sự buồn rầu
8
귀걸이 hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
9
그을리다 sạm đen
10
그을리다 phơi (nắng), hơ
11
기름 dầu
12
도미 cá tráp
13
도용 sự ăn cắp, sự lấy cắp
14
두껍다 dày
15
라이터
[lighter]
cái bật lửa, quẹt ga
16
라인
[line]
đường, nét
17
로션
[lotion]
kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, lotion
18
린스
[rinse]
dầu xả, sự xả tóc
19
립스틱
[lipstick]
son môi
20
마스카라
[mascara]
mascara, bút kẻ lông mi
21
마스크
[mask]
mặt nạ
22
매니큐어
[manicure]
nước sơn (móng tay, móng chân)
23
매력 sức hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự thu hút
24
머리 đầu, thủ
25
머리카락 sợi tóc
26
면도날 lưỡi dao cạo râu
27
모공 lỗ chân lông
28
미백 sự làm trắng
29
미장원 tiệm cắt tóc
30
반반하다 bằng phẳng, phẳng phiu
31
보조개 lúm đồng tiền
32
손톱깎이 cái bấm móng tay, cái cắt móng tay
33
수면 mặt nước
34
수분 độ ẩm
35
스트레이트
[straight]
sự xuyên suốt, thẳng một mạch
36
아름 areum; vòng tay
37
이중 nhị trùng, sự gấp đôi, sự nhân đôi, đôi, hai
38
주름 nếp nhăn, vết nhăn
39
중턱 ở giữa, ở lưng chừng
40
치료제 thuốc chữa bệnh
41
크림
[cream]
kem
42
클립
[clip]
cái kẹp giấy, cái ghim giấy
43
탈모 sự rụng lông, sự rụng tóc
44
파마
[←permanent]
sự uốn tóc, tóc uốn
45
파우더
[powder]
bột
46
파운데이션
[foundation]
phấn lót, phấn nền
47
피부 da
48
햇볕 tia nắng, tia mặt trời
49
화장하다 hoá trang, trang điểm
50
활짝 (mở) toang. toang hoác
51
눈매 hình dáng mắt
52
눈썹연필 bút vẽ lông mày, bút kẻ lông mày
53
다운
[down]
suy giảm, suy sụp
54
부드럽다 mềm, mềm mại
55
샤워
[shower]
sự tắm vòi hoa sen
56
샴푸
[shampoo]
dầu gội đầu
57
세안 sự rửa mặt
58
센스
[sense]
giác quan
59
속눈썹 lông mi
60
아이섀도
[eye shadow]
phấn mắt
61
얼굴 mặt
62
여드름 mụn
63
여운 dư vị, dư âm
64
염색 sự nhuộm
65
영양 dinh dưỡng
66
우뚝 sự cao ngất, cao vút
67
윤곽 sự phác thảo
68
이마 trán
69
입술 môi
70
제거 sự khử, sự trừ khử, sự thủ tiêu
71
제모 sự tẩy lông
72
지성 sự tận tình, sự thành tâm cao độ, sự tận tụy
73
촉촉하다 ẩm ướt, ươn ướt
74
향수 nước hoa
75
흉터 vết sẹo

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Mỹ phẩm

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Mỹ phẩm là 75

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online