Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Mối quan hệ

Giới thiệu về chủ đề Mối quan hệ

Từ vựng tiếng hàn về Mối quan hệ nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Mối quan hệ

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가족 gia đình
2
고모부 dượng, bác
3
시숙 anh em chồng
4
시아버지 cha chồng, bố chồng
5
시아주버니 anh chồng, anh trai của chồng
6
시어머니 mẹ chồng
7
도련님 cậu thanh niên, chàng trai
8
동서 chị dâu, em dâu
9
매부 anh rể, em rể
10
매형 anh rể
11
며느리 con dâu
12
부인 phu nhân
13
사촌 anh chị em họ
14
삼촌 chú
15
손녀 cháu gái (nội, ngoại)
16
손자 cháu (nội, ngoại) trai
17
아가씨 cô gái
18
아내 vợ
19
아들 con trai
20
아버님 bố, ba
21
아빠 ba
22
어르다 dỗ dành
23
어른 người lớn
24
어머니 người mẹ, mẹ
25
어머님 mẹ, má
26
언니 chị, chị gái
27
엄마 mẹ, má
28
오빠 anh
29
이종사촌 con của dì (chị và em gái của mẹ)
30
제부 em rể
31
제수 em dâu
32
조부모 ông bà nội
33
조카 cháu
34
처가 nhà vợ
35
처남 em vợ
36
처남댁 vợ của anh vợ, vợ của em vợ
37
친가 bên nội
38
친구 bạn
39
친척 bà con
40
친할머니 bà nội
41
친할아버지 ông nội
42
큰아버지 bác cả
43
큰어머니 bác cả
44
남동생 em trai
45
남자 nam giới
46
남편 chồng
47
누나 chị
48
부모님 phụ mẫu, bố mẹ
49
숙모 thím
50
시댁 nhà chồng, gia đình bên chồng
51
시동생 em trai chồng
52
식구 người nhà, thành viên gia đình
53
아주버니 anh trai chồng, anh chồng
54
여동생 em gái
55
여자 con gái, phụ nữ
56
외가 bên ngoại
57
외삼촌 cậu
58
외숙모 mợ
59
외할머니 bà ngoại
60
외할아버지 ông ngoại
61
이모
62
이모부 dượng
63
자식 thằng cha, thằng
64
작은아버지 chú
65
작은어머니 thím
66
장모 mẹ vợ, má vợ
67
장모님 mẹ vợ, mẹ
68
장인 bố vợ, cha vợ
69
증조 ông cố, cụ nội, cụ ông
70
증조부 ông cố, cụ nội, cụ ông
71
처제 em vợ
72
처형 chị vợ, chị
73
할머니 bà nội, bà
74
할아버지 ông nội, ông
75
형님 anh
76
형부 anh rể
77
형수 chị dâu
78
형제 huynh đệ, anh em trai

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Mối quan hệ

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Mối quan hệ là 78

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online