Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Máy tính

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
스피커
[speaker]
loa
2
끄다 tắt, dập
3
디스크
[disk]
đĩa hát
4
라이터
[lighter]
cái bật lửa, quẹt ga
5
로그아웃
[log-out]
(sự) đăng xuất, log-out
6
로그인
[log-in]
việc đăng nhập, log-in
7
마우스
[mouse]
chuột máy tính
8
메일
[mail]
mail, thư điện tử
9
모니터
[monitor]
màn hình
10
모뎀
[modem]
mô-đem, bộ điều biến
11
바이러스
[virus]
vi rút
12
부속 cái phụ thuộc, cái đi kèm, việc đính kèm
13
비밀번호 mật mã
14
사용 việc sử dụng
15
삭제되다 bị xóa bỏ
16
설명서 bản giải thích, bản hướng dẫn
17
액정 thủy tinh lỏng
18
열다 mở
19
용지 giấy
20
이전 trước đây
21
인쇄되다 được in ấn, được in
22
잉크
[ink]
mực
23
저장되다 được lưu trữ, được tích trữ
24
채팅
[chatting]
chatting
25
체크되다
[check되다]
được kiểm tra, bị kiểm tra
26
출력하다 xuất dữ liệu, in ấn
27
치료제 thuốc chữa bệnh
28
클릭하다
[click하다]
kích, nhấp (chuột)
29
키보드
[keyboard]
bàn phím
30
파일
[file]
cái file tài liệu, bìa kẹp tài liệu, file tài liệu
31
페이지
[page]
trang
32
프로세서
[processor]
bộ xử lý, bộ vi xử lý
33
프린트
[print]
sự in, bản in
34
헤드폰
[headphone]
cái tai nghe
35
확인되다 được xác nhận
36
노트북
[notebook]
máy tính xách tay
37
녹음기 máy ghi âm
38
다음 sau
39
닫다 đóng
40
보증 sự bảo lãnh, sự bảo hành
41
보트
[boat]
chiếc thuyền, chiếc xuồng
42
복사되다 được sao chép
43
소프트웨어
[software]
phần mềm
44
외장 vỏ bên ngoài
45
전송되다 được phát sóng, được truyền tải
46
카드
[card]
thẻ
47
카메라
[camera]
máy ảnh
48
컴퓨터
[computer]
máy vi tính
49
켜다 đốt
50
해킹
[hacking]
hacking, sự đột nhập vào máy tính

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.