Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Luật dân sự

Giới thiệu về chủ đề Luật dân sự

Từ vựng tiếng hàn về Luật dân sự nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Luật dân sự

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가치 giá trị
2
감방 phòng giam, buồng giam
3
감옥 nhà tù, nhà giam, nhà lao
4
강도 độ bền, độ vững chắc
5
강력계 phòng cảnh sát hình sự
6
강력범 tội phạm bạo lực
7
개수 số cái
8
개인 cá nhân
9
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
10
검거하다 giam giữ, bắt giam
11
검문소 chốt kiểm tra
12
검문하다 kiểm tra
13
검사 kiểm sát viên, công tố viên
14
검찰청 viện kiểm sát
15
경계 ranh giới, biên giới
16
경범죄 tội nhẹ
17
경영 việc kinh doanh, sự kinh doanh
18
경쟁 sự cạnh tranh
19
경제 kinh tế, nền kinh tế
20
경찰관 viên cảnh sát
21
경찰서 đồn cảnh sát
22
경호원 nhân viên bảo vệ, nhân viên hộ vệ, vệ sĩ
23
경호하다 bảo vệ, hộ vệ, hộ tống
24
고등 bậc cao
25
고문 cổ văn
26
고소인 người tố cáo, nguyên đơn, người kiện
27
고소장 đơn tố cáo, đơn kiện
28
공개 sự công khai
29
공공질서 trật tự công cộng
30
공범 kẻ tòng phạm
31
공소 sự khởi tố, sự khởi kiện, sự truy tố
32
관세 thuế quan
33
관습법 thông lệ, luật phổ thông
34
교도관 cán bộ quản giáo
35
교도소 nhà tù, trại giam
36
교통 giao thông
37
구속 sự khống chế, sự gò ép
38
구치소 trại tạm giam, nơi tạm giữ
39
국경 biên giới
40
국내법 luật trong nước
41
국법 quốc pháp, pháp luật nhà nước
42
국제법 luật quốc tế
43
국회 quốc hội
44
규정 quy định
45
규칙 quy tắc
46
기법 kỹ thuật, kỹ xảo
47
기업 doanh nghiệp
48
깡패 côn đồ, du côn
49
대법원 tòa án tối cao
50
대학교 trường đại học
51
도굴꾼 Kẻ đi đào trộm
52
도둑질 hành động lấy trộm, việc lấy trộm
53
도산 sự vỡ nợ, sự phá sản
54
등기 sự đăng kí (bất động sản)
55
딱지 vẩy, đóng vẩy
56
목격자 người chứng kiến
57
무기수 tù nhân chịu án tù chung thân
58
무법자 kẻ sống ngoài vòng pháp luật
59
무역 thương mại, buôn bán
60
무장 sự vũ trang, quân trang
61
무죄 vô tội
62
무질서 vô trật tự
63
묵비권 quyền từ chối kể lại
64
문서 tư liệu, tài liệu
65
미수 chưa thu, chưa thu gom
66
민법 luật dân sự
67
민사 dân sự
68
배심원 thành viên ban hội thẩm
69
벌금형 hình phạt bồi thường
70
벌칙 hình phạt
71
변호사 luật sư
72
보석금 tiền bảo lãnh tại ngoại
73
부가 cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
74
불량배 bọn bất lương,bọn lưu manh, bọn đầu gấu
75
사건 sự kiện
76
사기꾼 kẻ lừa đảo, kẻ gian dối
77
사대 đại học sư phạm
78
사면 bốn hướng
79
사무 việc văn phòng, việc hành chính
80
사법부 Bộ tư pháp
81
사형수 tử tù
82
상법 luật thương mại
83
상소 việc dâng sớ
84
석방 sự phóng thích, sự trả tự do
85
선거 cuộc tuyển cử, cuộc bầu cử
86
수감자 người bị tù giam, người bị cầm tù
87
수갑 còng số tám, cái còng tay
88
수리되다 được thụ lý
89
수리되다 được sửa chữa
90
수리하다 thụ lý
91
수리하다 sửa chữa
92
수배자 người bị truy nã, người bị săn lùng
93
수사관 thanh tra
94
수사망 mạng lưới điều tra
95
수색 sự tìm tòi, sự lục lọi, sự săn lùng
96
수하 người kém tuổi
97
순찰대 đội tuần tra
98
순찰차 xe tuần tra
99
순찰하다 tuần tra
100
의원 trạm xá, trung tâm y tế
101
쟁의 sự tranh luận, sự tranh cãi
102
조사 điếu văn
103
지다 lặn
104
징역 sự cầm tù,sự giam cầm, sự phạt tù
105
행위 hành vi
106
부동산 bất động sản
107
법령 pháp lệnh, sắc lệnh
108
위반 sự vi phạm
109
절차 trình tự, thủ tục
110
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
111
구금 sự bắt giam, sự giam cầm
112
기각되다 bị bác bỏ
113
기각하다 bác (đơn)
114
기관 khí quản
115
노동 sự lao động
116
노조 công đoàn
117
단서 thông tư
118
단속하다 trông nom, coi giữ
119
방화 Sự phòng cháy, việc phòng cháy
120
범법자 kẻ phạm pháp
121
범인 người thường, người phàm
122
범죄자 người phạm tội
123
범행 sự phạm tội, hành vi phạm tội
124
법규 pháp quy
125
법률 pháp luật, quy định của pháp luật
126
법안 dự thảo luật
127
법전 quy chế, điều lệ
128
법정 pháp đình, tòa án
129
법치 pháp trị
130
복권 sự phục chức
131
부도덕 sự phi đạo đức
132
소년원 trại giáo dưỡng
133
소득 điều thu được
134
소매치기 sự móc túi, kẻ móc túi
135
소송인 người tố tụng
136
소송장 bản tố tụng, đơn tố tụng, đơn kiện
137
송사 sự kiện tụng
138
수출입 xuất nhập khẩu
139
영장 lệnh nhập ngũ
140
의무 nghĩa vụ
141
이기다 thắng
142
이기다 nhào trộn
143
입법 sự lập pháp
144
제기되다 được nêu ra, được đề xuất, được đưa ra
145
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
146
주의 chủ trương
147
취하다 Chọn, áp dụng
148
취하다 say, chuếch choáng
149
취하하다 từ bỏ, rút lại đơn
150
통계 sự thống kê (sơ bộ)
151
회의 sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Luật dân sự

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Luật dân sự là 151

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online