Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Làm tóc

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가위 quả nhiên, thật sự, đúng là
2
뒷머리 phần sau đầu
3
드라이
[dry]
việc sấy tóc
4
마스카라
[mascara]
mascara, bút kẻ lông mi
5
면도칼 dao cạo râu
6
미안 sự ngại ngùng, sự có lỗi, sự ái ngại
7
비듬 gàu
8
생머리 tóc suôn
9
손톱깎이 cái bấm móng tay, cái cắt móng tay
10
앞머리 trước đầu
11
오이 dưa chuột
12
인조 (sự) nhân tạo
13
전체 toàn thể
14
주근깨 tàn nhang, vết nám
15
직하다
16
크림
[cream]
kem
17
탈색하다 bay màu, làm bạc màu
18
파마하다
[←permanent하다]
uốn tóc
19
화제 chủ đề, chủ điểm
20
구레나룻 râu quai nón
21
기계 máy
22
기초화장 trang điểm nền
23
다듬다 gọt bỏ, cắt tỉa
24
단발머리 tóc ngắn
25
매니큐어
[manicure]
nước sơn (móng tay, móng chân)
26
뿌리 rễ cây
27
샴푸
[shampoo]
dầu gội đầu
28
세트
[set]
bộ
29
속눈썹 lông mi
30
시너
[thinner]
chất làm loãng
31
여드름 mụn
32
염색되다 được nhuộm
33
이리 lối này, bên này
34
이발 cắt tóc
35
이브
[eve]
đêm trước, đêm tiền
36
일반 đều như nhau, cùng một kiểu
37
자르다 cắt, chặt, thái, sắc, bổ, chẻ…
38
치다 đổ, quét, tràn về
39
코밑 dưới mũi
40
턱수염 râu ở cằm
41
향수 nước hoa

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.