Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Khoa học hàng hải

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가라앉다 chìm, lắng
2
거치다 vướng vào, mắc vào
3
경비대 đội canh gác, đội bảo vệ
4
경외 sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự tôn sùng
5
경제 kinh tế, nền kinh tế
6
고요하다 yên ắng, tĩnh mịch, trầm mặc
7
괴물 quái vật
8
국경 biên giới
9
대양 đại dương
10
도시 thành phố, đô thị
11
물결치다 làm nổi sóng, làm dậy sóng
12
미사일
[missile]
tên lửa
13
바다 biển
14
바닷가 bờ biển
15
바닷새 chim biển
16
발사 sự nổ súng, sự bắn ra, sự phóng ra
17
상봉 sự tương phùng, sự gặp mặt
18
선박 tàu thủy
19
수역 thủy vực
20
양자 hai người, hai cái
21
연안 ven hồ, ven sông, ven biển
22
연하다 mềm, mềm mại
23
영해 lãnh hải
24
유전 mỏ dầu
25
잠수함 tàu ngầm
26
제수 em dâu
27
조용하다 yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
28
탐험 sự thám hiểm
29
파도 sóng biển
30
항로 đường biển
31
해경 cảnh sát biển
32
내몰다 lùa ra, đuổi ra, tống ra
33
떠오르다 mọc lên, nổi lên, nảy lên
34
방위하다 phòng vệ, bảo vệ
35
봉쇄 sự phong tỏa, sự ngăn chặn
36
외적 bề ngoài
37
위로 sự an ủi
38
임하다 nhậm chức, nhận nhiệm vụ
39
자원 tài nguyên
40
작전 việc vạch kế hoạch hành động, việc lên kế sách
41
장악되다 được nắm bắt
42
제하다 trừ đi, lấy đi
43
제해권 quyền kiểm soát biển
44
지방 địa phương, địa bàn khu vực
45
침범 sự xâm phạm
46
터널
[tunnel]
đường hầm
47
폭격 sự pháo kích, sự ném bom
48
해상 trên biển
49
해수욕장 bãi tắm biển
50
해안 bờ biển
51
해양 hải dương, đại dương
52
해역 hải phận, vùng biển
53
해저 đáy biển
54
해협 eo biển, vịnh
55
회사 công ty

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.