Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Khoa học bảo tàng

Giới thiệu về chủ đề Khoa học bảo tàng

Từ vựng tiếng hàn về Khoa học bảo tàng nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Khoa học bảo tàng

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가곡 ca khúc
2
가면극 Gamageuk; kịch mặt nạ
3
가무단 đoàn ca múa
4
가사 việc nhà
5
가수 ca sĩ
6
가창력 khả năng ca hát
7
감독 sự giám sát
8
감상하다 cảm thụ, thưởng ngoạn, thưởng thức
9
개봉 sự bóc nhãn, sự bóc tem
10
걸작 kiệt tác
11
경음악 nhạc nhẹ
12
고전 cổ truyền
13
곡조 giai điệu, làn điệu
14
공간 không gian
15
시상 sự trao giải thưởng, sự trao phần thưởng
16
공연장 sàn diễn, nơi trình diễn
17
공예 sự khéo tay
18
관객 khán giả, người xem, quan khách
19
관람석 ghế khán giả
20
국민 quốc dân, nhân dân
21
군악대 đội quân nhạc, đơn vị quân nhạc
22
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
23
그림 tranh vẽ
24
대감 đại quan, quan đại thần
25
대본 kịch bản
26
대사 đại sự, việc trọng đại
27
대역 đại nghịch
28
대의 đại ý
29
대중가요 ca khúc đại chúng
30
대중음악 âm nhạc đại chúng
31
도자기 đồ gốm sứ
32
도화지 giấy đồ họa, giấy vẽ
33
독창 sự đơn ca, bài đơn ca
34
동시 đồng thời, cùng một lúc
35
동양화 tranh phương Đông, bức họa phương Đông
36
동요 sự dao động, sự lắc lư
37
드라마
[drama]
kịch, phim truyền hình
38
등단하다 đăng đàn, xuất hiện, lên bục
39
등장인물 nhân vật xuất hiện
40
디자이너
[designer]
nhà thiết kế
41
리듬
[rhythm]
nhịp, nhịp điệu
42
만화 tranh hoạt hình, truyện tranh
43
매표소 nơi bán vé
44
명곡 Giai điệu nổi tiếng
45
명화 danh họa
46
무대 sân khấu
47
무언극 kịch câm, kịch không lời
48
무용수 diễn viên múa
49
문예 văn học nghệ thuật
50
문학 văn học
51
미술가 nhà mỹ thuật
52
미술관 phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
53
민가 nhà dân
54
민속 dân tộc, truyền thống
55
민요 dân ca, bài hát dân gian
56
영화 điện ảnh, phim
57
예비 sự dự bị
58
의상 y phục
59
창작 sự sáng tạo, tác phẩm sáng tạo
60
평론 sự bình luận; bài bình luận, lời bình
61
교향곡 bản giao hưởng
62
구구 cúc cù cu, cục cục
63
나팔 kèn trompet
64
낭만주의 chủ nghĩa lãng mạn
65
노래 bài hát, ca khúc, việc ca hát
66
노천극장 sân khấu ngoài trời, sân khấu lộ thiên
67
단편 truyện ngắn
68
불가 cái sai
69
상영 sự trình chiếu
70
소설 Tiểu tuyết
71
속공 sự tấn công nhanh
72
예술 nghệ thuật
73
요가
[yoga]
yoga
74
작품 tác phẩm
75
전문 toàn văn

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Khoa học bảo tàng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Khoa học bảo tàng là 75

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online