Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Khảo cổ học

Giới thiệu về chủ đề Khảo cổ học

Từ vựng tiếng hàn về Khảo cổ học nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Khảo cổ học

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가루비누 bột giặt, xà bông bột
2
가마 Gama: nồi to
3
가스레인지
[gas range]
bếp ga
4
감개 sự cảm khái, sự xúc động, sự cảm động
5
거리 việc, cái, đồ
6
건조기 mùa khô
7
걸레 giẻ lau
8
걸상 ghế, ghế băng
9
계단 cầu thang, thang
10
고무 cao su
11
슬리퍼
[slipper]
dép, dép lê
12
공구 công cụ
13
공기 gonggi; viên đá hay viên sỏi (dùng để chơi trò chơi tung hứng)
14
관조 sự trầm ngâm, sự trầm tư, sự suy tư, sự ngẫm nghĩ
15
구상 sự hiện hữu
16
국자 cái muỗng, cái muôi, cái vá
17
그늘 bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối
18
그릇 chén, bát, tô
19
그림 tranh vẽ
20
기선 thuyền chạy bằng hơi nước, tàu chạy bằng hơi nước
21
기세 khí thế
22
기장 độ dài quần áo
23
기저귀 tã, bỉm
24
기제 cơ chế
25
깔때기 cái phễu
26
깡통 hộp thiếc, ống bơ
27
꼬챙이 cái xiên
28
꽃병 bình hoa
29
대패 cái bào gỗ
30
도구 đạo cụ, dụng cụ, công cụ, đồ dùng
31
도마 cái thớt, tấm thớt
32
도자기 đồ gốm sứ
33
동력 động lực
34
동물 động vật
35
드라이버
[driver]
tuốc nơ vít
36
드릴
[drill]
cái khoan
37
딸랑이 cái lục lạc
38
로션
[lotion]
kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, lotion
39
마개 nút, nắp
40
마루 maru; đỉnh, ngọn
41
만전 sự hoàn hảo,sự vẹn toàn
42
망치 cái búa
43
매트리스
[mattress]
đệm trải giường
44
맥주 bia
45
머리빗 lược chải tóc
46
면도날 lưỡi dao cạo râu
47
면도칼 dao cạo râu
48
면봉 tăm bông
49
모래시계 đồng hồ cát
50
목욕 việc tắm gội
51
목화 cây bông
52
믹서
[mixer]
máy xay sinh tố
53
바구니 cái rổ
54
배수 thế lưng tựa nước, nước gối đầu
55
병기 binh khí
56
보온병 bình bảo ôn, bình giữ ấm
57
부채 cái quạt
58
사발 sabal; bát (đựng cơm canh)
59
사포 vải nhám, giấy nhám
60
생리대 băng vệ sinh
61
선반 giá đỡ, kệ, xích đông
62
선풍기 quạt máy
63
손톱깎이 cái bấm móng tay, cái cắt móng tay
64
수영 sự bơi lội
65
숟가락 cái thìa, cái muỗng
66
스위치
[switch]
công tắc điện
67
스트레칭
[stretching]
sự kéo căng người
68
스펀지
[sponge]
xốp cao su, mút
69
스푼
[spoon]
thìa, muỗng
70
식탁 bàn ăn
71
실용 sự thực tiễn, sự thiết thực
72
쓰레기통 thùng rác
73
쓰레받기 cái hốt rác, đồ hốt rác
74
아기 trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
75
안락의자 ghế ngồi thư giãn
76
앞치마 tạp dề
77
액자 khung ảnh
78
에어컨
[←air conditioner]
máy điều hòa nhiệt độ, máy điều hòa không khí, máy lạnh
79
연기 sự dời lại, sự hoãn lại
80
오븐
[oven]
lò nướng
81
온도계 nhiệt kế
82
온수 nước nóng, nước ấm
83
옷장 tủ áo
84
용기 dũng khí
85
용매 dung môi
86
용변 sự đại tiểu tiện
87
용용 Lêu lêu!
88
용의 quyết tâm
89
용지 giấy
90
장난감 đồ chơi
91
전기면도기 máy cạo râu điện
92
전기밥솥 nồi cơm điện
93
전자레인지
[電子range]
lò vi sóng
94
접시 jeopsi; đĩa
95
젓가락 đũa
96
젖꼭지 núm vú
97
조종 sự cầm lái, sự điều khiển
98
주머니 túi, giỏ
99
주전자 cái ấm
100
집게 kìm, kẹp
101
차도 đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
102
책상 bàn học, bàn làm việc
103
청소기 máy hút bụi
104
추가 sự bổ sung
105
치약 kem đánh răng
106
침대 giường
107
탐지 sự thăm dò, sự dò tìm, sự khám phá
108
파우더
[powder]
bột
109
팬츠
[pants]
quần sịp, quần lót
110
펜치
[←pincers]
cái kìm
111
포도주 rượu nho
112
포크
[fork]
cái nĩa
113
항로 đường biển
114
행주 khăn bếp
115
헤어드라이어
[hair drier]
máy sấy tóc
116
화장대 bàn trang điểm
117
화장실 toilet, nhà vệ sinh
118
환기 sự thay đổi không khí
119
흔들의자 ghế rung, ghế lắc lư
120
이쑤시개 Tăm xỉa răng
121
냄비 Cái nồi
122
장치 sự trang bị, thiết bị, trang thiết bị
123
거울 cái gương, gương soi
124
구두끈 dây giày
125
구두약 nước đánh bóng giày, xi giày
126
구둣솔 bàn chải đánh giày
127
기침 sự ho
128
나이프
[knife]
dao xếp
129
냉장고 tủ lạnh
130
놀이 sự chơi đùa
131
누비이불 chăn bông
132
다리미질 sự là, sự ủi
133
밥주발 bapjubal; bát ăn cơm bằng đồng, bát đồng thau
134
방열기 máy tạo nhiệt, thiết bị gia nhiệt
135
배터리
[battery]
pin
136
백열전구 bóng đèn sợi đốt
137
범퍼
[bumper]
bộ giảm chấn, bộ giảm xung
138
벽난로 lò sưởi tường
139
벽시계 đồng hồ treo tường
140
벽지 nơi xa xôi hẻo lánh, vùng sâu vùng xa
141
변기 bồn cầu, bệt toa lét
142
상자 hộp, hòm, thùng, tráp
143
샤워
[shower]
sự tắm vòi hoa sen
144
샴푸
[shampoo]
dầu gội đầu
145
세면기 chậu rửa mặt, bồn rửa mặt
146
세척제 chất tẩy rửa
147
세탁기 máy giặt
148
소금 muối
149
소켓
[socket]
đui đèn
150
소파
[sofa]
ghế trường kỉ, ghế dài, ghế sô-fa
151
소형 loại nhỏ, kiểu nhỏ
152
소화기 cơ quan tiêu hóa
153
송곳 cái dùi
154
수건 khăn
155
식기 chén bát
156
실감 cảm nhận thực tế, cảm giác thật
157
압력솥 nồi áp suất
158
야간 ban đêm, đêm
159
양치 (sự) đánh răng
160
여과기 máy lọc, bộ lọc
161
요람 cái nôi
162
욕실 phòng tắm
163
유모차 xe đẩy bé, xe đẩy trẻ
164
유아 trẻ nhỏ
165
융단 thảm
166
인형 búp bê
167
일본 Nhật Bản
168
일회용 đồ dùng một lần
169
재떨이 cái gạt tàn thuốc
170
전면 toàn diện
171
제품 sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm
172
지갑 cái ví, cái bóp
173
지배 sự cai trị, sự thống lĩnh, sự thống trị
174
찬물 nước lạnh
175
찬장 tủ bếp, tủ đựng chén bát, chạn bát
176
천기 khí trời
177
천장 trần nhà
178
칫솔 bàn chải đánh răng
179
캐비닛
[cabinet]
tủ tài liệu, ca bi net
180
커튼
[curtain]
rèm
181
커피
[coffee]
hạt cà phê, bột cà phê
182
컴퓨터
[computer]
máy vi tính
183
타월
[towel]
khăn lau, khăn tắm
184
턱받이 yếm dãi
185
텔레비전
[television]
ti vi, máy vô tuyến truyền hình
186
프라이팬
[frypan]
chảo rán
187
향수 nước hoa
188
호의 hảo ý, ý tốt, thiện chí
189
화면 màn hình
190
회전 sự quay vòng
191
회중전등 đèn pin
192
흉부 phần ngực, phần ức

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Khảo cổ học

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Khảo cổ học là 192

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online