Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Khai khoáng và vận hành dầu khí

Giới thiệu về chủ đề Khai khoáng và vận hành dầu khí

Từ vựng tiếng hàn về Khai khoáng và vận hành dầu khí nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Khai khoáng và vận hành dầu khí

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가위 quả nhiên, thật sự, đúng là
2
각인 sự khắc chữ, sự khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
3
경도 kinh độ
4
고무 cao su
5
기아 sự đói khát
6
드릴
[drill]
cái khoan
7
디지털
[digital]
kỹ thuật số
8
리스
[lease]
sự thuê
9
마이크
[mike]
micro, míc
10
망치 cái búa
11
사리 cuộn, nắm
12
사포 vải nhám, giấy nhám
13
선반 giá đỡ, kệ, xích đông
14
십자드라이버
[十字driver]
tuốc nơ vít bốn cạnh
15
압축기 máy nén khí
16
에어컨
[←air conditioner]
máy điều hòa nhiệt độ, máy điều hòa không khí, máy lạnh
17
전단 truyền đơn, tờ truyền đơn
18
파스
[←Pasta]
cao dán, thuốc xoa trị đau nhức
19
펜치
[←pincers]
cái kìm
20
구리 đồng đỏ
21
노기 nộ khí, nét giận dữ
22
단기 ngắn hạn
23
배트
[bat]
gậy bóng chày, gậy đánh bóng
24
볼트
[volt]
vôn
25
아이 ui, ôi
26
우레 sấm
27
이마 trán
28
이발 cắt tóc
29
톱날 lưỡi cưa
30
몽기 mỏ lết
31
스패너 cờ lê
32
일자 드라이버 tua vít cạnh
33
파이프렌치 kìm vặn tuýp nước
34
기리 mũi khoan
35
탭빈유 dầu bôi mũi ren
36
절삭유 dầu làm mát mũi phay
37
야술이 dũa
38
연마석 đá mài
39
용접봉 que hàn
40
부루방 hoan tay có khung giá đỡ cố định
41
레디안 khoan bán tự động
42
시엔시 máy tiện CNC

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Khai khoáng và vận hành dầu khí

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Khai khoáng và vận hành dầu khí là 42

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online