Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Hoa

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
개나리 cây hoa ge-na-ri, cây đầu xuân, hoa ge-na-ri, hoa đầu xuân
2
개암나무 cây phỉ
3
고사리 dương xỉ
4
꽈리 cây hoa chuông, hoa chuông
5
난초 cây lan, cây hoa lan
6
도라지 cây Doraji
7
동백 cây sơn trà
8
동백나무 cây sơn trà
9
들국화 hoa cúc dại
10
들장미 hồng dại, hoa hồng dại
11
딸기 dâu tây
12
멜론
[melon]
quả dưa lưới
13
목화 cây bông
14
무궁화 Mugunghwa, hoa Mugung, cây hoa Mugung
15
미나리 rau cần
16
민들레 cây hoa bồ công anh
17
벚꽃 hoa anh đào
18
벚나무 cây anh đào
19
보리 lúa mạch, bo bo
20
사모하다 khát khao, mong mỏi, nóng lòng, thèm muốn
21
살구 quả mơ, trái mơ
22
선견지명 trí thông minh nhìn xa trông rộng
23
선인장 cây xương rồng
24
수박 dưa hấu
25
수선화 hoa thuỷ tiên
26
수양버들 cây liễu
27
아몬드
[almond]
quả hạnh nhân
28
안개꽃 hoa baby
29
양귀비 cây anh túc
30
엉겅퀴 cây kế
31
영화 điện ảnh, phim
32
오렌지
[orange]
quả cam
33
옥수수 ngô, bắp
34
올리브
[olive]
cây ô liu
35
월계수 cây nguyệt quế
36
은방울 chuông bạc
37
잡초 cỏ dại
38
전나무 cây linh sam, cây tùng
39
접시꽃 hoa thục quỳ
40
제비꽃 hoa bướm, hoa păng-xê
41
크리스마스
[Christmas]
Lễ Giáng sinh, Nô-en
42
파슬리
[parsley]
rau mùi tây
43
파인애플
[pineapple]
quả dứa, trái thơm
44
플라타너스
[platanus]
cây tiêu huyền
45
해당화 hoa hải đường
46
해바라기 hoa hướng dương
47
나팔꽃 hoa loa kèn
48
낙엽 sự rụng lá
49
냉이 cây tâm giá
50
단풍나무 cây phong
51
담쟁이덩굴 dây thường xuân, dây leo bờ rào, dây bám tường
52
배나무 cây lê
53
백일홍 cúc zinnia
54
백합 hoa huệ tây, hoa loa kèn
55
버드나무 cây liễu
56
삼색 ba màu
57
아름다움 vẻ đẹp, nét đẹp, cái đẹp
58
아카시아
[acacia]
cây keo
59
야생화 hoa dại
60
연꽃 hoa sen
61
이끼 rêu
62
자두 quả mận
63
장미 hoa hồng
64
즐거움 sự vui vẻ
65
진달래 Jindalle, cây hoa đỗ quyên
66
카네이션
[carnation]
hoa cẩm chướng
67
토끼풀 cỏ ba lá
68
튤립
[tulip]
tulip
69
함박꽃 hoa mẫu đơn, hoa mộc lan

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.