Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Hộ sinh

Giới thiệu về chủ đề Hộ sinh

Từ vựng tiếng hàn về Hộ sinh nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Hộ sinh

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가드
[guard]
hậu vệ ghi điểm
2
가습기 máy tạo hơi ẩm
3
가위 quả nhiên, thật sự, đúng là
4
가제 tựa đề tạm thời, tựa đề tạm
5
가짜 đồ giả, thứ giả
6
간염 viêm gan
7
갈다 thay
8
건조대 cái bệ sấy, cây phơi, sống để chén (giá úp chén, giá để bát), giá phơi
9
걷다 tan
10
걸음마 bước chập chững
11
검사 kiểm sát viên, công tố viên
12
경련 chứng chuột rút, chứng co quắp
13
고무 cao su
14
고혈압 chứng cao huyết áp
15
그네 (những) người ấy
16
그늘 bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối
17
기저귀 tã, bỉm
18
난소 buồng trứng
19
독기 độc khí
20
동물 động vật
21
두통 (sự) đau đầu
22
등받이 lưng ghế
23
딸랑이 cái lục lạc
24
로션
[lotion]
kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, lotion
25
말기 cuối kỳ, cuối thời kỳ, giai đoạn cuối
26
맞다 đúng
27
먹이다 cho ăn
28
면봉 tăm bông
29
모빌
[mobile]
Đồ treo nôi
30
모유 sữa mẹ
31
모자 mẫu tử
32
목욕시키다 tắm cho, bắt tắm
33
목화 cây bông
34
물티슈
[물tissue]
khăn giấy ướt
35
보온병 bình bảo ôn, bình giữ ấm
36
부인과 khoa sản, bệnh viện sản khoa
37
비누 xà phòng
38
빈혈 sự thiếu máu
39
생리통 sự đau bụng kinh
40
손수건 khăn tay, khăn mùi xoa
41
수유 sự cho trẻ bú mẹ
42
스트레스
[stress]
sự ức chế thần kinh, sự căng thẳng thần kinh
43
신중 sự thận trọng
44
아기 trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
45
안다 ôm
46
안마기 máy mát-xa, dụng cụ mát-xa
47
안전 sự an toàn
48
양말 tất, vớ
49
양수 nước ối
50
엑스레이
[X–ray]
tia X, X- quang
51
예방 sự dự phòng, sự phòng ngừa
52
옹알이 sự bập bẹ
53
욕조 bồn tắm
54
응가 cứt, ỉa
55
응급실 phòng cấp cứu
56
입히다 mặc cho
57
장난감 đồ chơi
58
재우다 chất đống
59
재우다 cho ngủ, dỗ ngủ, ru ngủ
60
저고리 Jeogori; áo của bộ hanbok
61
적외선 tia hồng ngoại
62
전가 sự truyền lại, sự giao lại
63
전기 lời mở đầu
64
전도 bức tranh toàn cảnh, bản đồ tổng thể, bản đồ toàn khu vực
65
전동 sự chuyển động bằng điện
66
절개 sự rạch, sự mổ
67
정서 tình cảm
68
젖꼭지 núm vú
69
젖병 bình sữa
70
제왕 đế vương
71
조루 sự xuất tinh sớm
72
주다 cho
73
진정시키다 làm dịu, dẹp yên
74
짓다 nấu, may, xây
75
짚다 tựa, dựa
76
쪽지 mảnh giấy, mẩu giấy, giấy nhớ
77
찜질 sự chườm
78
청진기 ống nghe bác sĩ
79
체온계 nhiệt kế (đo thân nhiệt)
80
초기 sơ kì
81
초음파 sóng siêu âm
82
출산 sự sinh con
83
치료 sự chữa trị, sự điều trị
84
치질 bệnh trĩ
85
침대 giường
86
크림
[cream]
kem
87
타다 cháy
88
태교 sự dưỡng thai
89
태아 thai nhi
90
투약 sự kê đơn thuốc, sự dùng thuốc
91
트림 sự ợ, cái ợ, khí ợ
92
파열 sự nổ, sự đứt gãy
93
파우더
[powder]
bột
94
패드
[pad]
vải đệm vai
95
포대기 podaegi; chăn cho trẻ em
96
하다
97
학습 sự học tập
98
훈련 sự rèn luyện, sự tập luyện
99
흔들의자 ghế rung, ghế lắc lư
100
흡입 sự hít vào, sự hút vào
101
연분 Duyên nợ, duyên phận
102
기치 sự giương ngọn cờ đầu, sự tiên phong
103
기침 sự ho
104
내복 quần áo mặc lót bên trong
105
노리개 Norigae
106
다리 chân
107
달래다 dỗ dành
108
먹이다 cho ăn
109
방광 bàng quang
110
배란 sự rụng trứng
111
배변 sự đại tiện
112
범퍼
[bumper]
bộ giảm chấn, bộ giảm xung
113
변기 bồn cầu, bệt toa lét
114
변비 chứng táo bón
115
보행기 xe tập đi
116
부황 bệnh phù thũng vàng da
117
분만 sự sinh nở, sự sinh đẻ
118
분유 sữa bột
119
샴푸
[shampoo]
dầu gội đầu
120
성병 bệnh về đường tình dục
121
세트
[set]
bộ
122
소독 sự khử trùng, sự diệt khuẩn
123
소변 nước tiểu
124
수동 sự bằng tay, sự dùng tay
125
신발 giày dép
126
신생아 trẻ sơ sinh
127
쑤시다 đau nhức, đau nhói, đau ê ẩm
128
아이 ui, ôi
129
아장아장 chập chững
130
어지럼증 chứng hoa mắt, chứng chóng mặt
131
요람 cái nôi
132
우주복 bộ đồ du hành vũ trụ
133
울타리 hàng rào
134
유모차 xe đẩy bé, xe đẩy trẻ
135
유산 sự sẩy thai
136
유아 trẻ nhỏ
137
육아 sự nuôi dạy trẻ
138
이불 chăn
139
이의 ý khác
140
인형 búp bê
141
일반 đều như nhau, cùng một kiểu
142
일회용 đồ dùng một lần
143
임산부 thai phụ, sản phụ
144
임신 (sự) có thai
145
임신하다 mang thai
146
입덧 chứng thai nghén, trạng thái nghén
147
입히다 mặc cho
148
자궁 tử cung
149
자연 một cách tự nhiên
150
재다 nhanh nhẹn
151
재우다 cho ngủ, dỗ ngủ, ru ngủ
152
주사 việc tiêm
153
중기 trung kỳ
154
중독 sự ngộ độc
155
진맥 sự bắt mạch
156
철분 thành phần sắt
157
케이스
[case]
hộp, hòm, bao, vỏ bọc
158
타월
[towel]
khăn lau, khăn tắm
159
태우다 đốt
160
태우다 chở
161
턱받이 yếm dãi
162
토닥거리다 vỗ vỗ, vỗ về
163
혈액 máu
164
혈액형 nhóm máu
165
호흡기 cơ quan hô hấp

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Hộ sinh

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Hộ sinh là 165

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online