Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp trung cấp 4 - Phần 2

Giới thiệu về chủ đề Giáo trình tổng hợp trung cấp 4 - Phần 2

Từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp trung cấp 4 - Phần 2 nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp trung cấp 4 - Phần 2

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가스레인지
[gas range]
bếp ga
2
가야금 Gayageum; đàn gaya
3
갈다 thay
4
강술 Gangsul, rượu suông
5
건강하다 khỏe mạnh, khỏe khoắn
6
건전지 pin, viên pin, cục pin
7
겨루다 đọ sức, tranh tài
8
견과류 các loại hạt
9
경쟁력 sức cạnh tranh
10
계발 sự khai thác, sự phát triển
11
고소 sự tố cáo
12
고치다 sửa
13
곱다 đẹp, thanh tao
14
승부 sự thành bại, sự thắng bại
15
시설 công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
16
공포증 chứng kinh hoàng, chứng sợ hãi
17
관람 sự thưởng lãm, sự tham quan, sự thưởng thức
18
교체하다 chuyển giao, hoán đổi, thay thế
19
구체화하다 cụ thể hóa, làm cho cụ thể hóa
20
귀성객 khách về quê, khách hồi hương
21
귀찮다 phiền phức, bực mình
22
그네뛰기 (sự) đu xích đu, chơi xích đu
23
금연 sự cấm hút thuốc
24
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
25
깨물다 cắn
26
깨지다 bị đập tan, bị đập vỡ, bị vỡ tan
27
꺼지다 tắt
28
끼우다 gắn vào, bỏ vào, kẹp vào, chèn vào
29
날개 cánh
30
대보다 so, đọ
31
대보름 rằm tháng Giêng
32
대전 Daejeon
33
댄스
[dance]
khiêu vũ
34
댕기 Daenggi; dây buộc tóc, vải buộc tóc
35
더욱 hơn nữa, càng
36
덕담 lời chúc tốt đẹp, lời chúc phúc
37
던지다 ném
38
도전하다 thách thức, thách đấu, thách đố
39
동요 sự dao động, sự lắc lư
40
동지 Đông chí
41
동호회 hội người cùng sở thích
42
되다 sượn, sống
43
들어오다 đi vào, tiến vào
44
등반 việc leo núi, sự leo núi
45
떡국 tteokguk, canh tteok
46
떨다 run
47
리모컨
[←remote control]
cái điều khiển, rờ-mốt
48
마땅하다 phù hợp, tương xứng
49
마라톤
[marathon]
marathon
50
마련하다 chuẩn bị
51
막다 chặn, ngăn, bịt
52
막상 bỗng dưng xảy đến
53
만수무강 vạn thọ vô cương
54
많이 nhiều
55
망가지다 bị phá hỏng, bị phá vỡ
56
맡기다 giao, giao phó
57
먹다 điếc (tai)
58
멈추다 dừng
59
메모리
[memory]
dung lượng bộ nhớ
60
명상 sự thiền, sự thiền định, tỉnh giác, giác ngộ
61
명절 ngày lễ tết, ngày tết
62
모델
[model]
mẫu
63
무상 sự vô thường
64
무효 vô hiệu
65
문화생활 đời sống văn hóa
66
물음 sự hỏi, câu hỏi
67
반죽 việc nhào bột, bột nhào
68
반지 nhẫn
69
방안 phương án
70
벌초 tảo mộ
71
보름달 trăng rằm
72
보일러
[boiler]
nồi hơi, lò hơi
73
부정 (sự) bất chính
74
부품 phụ tùng
75
빚다 nặn
76
빠지다 rụng, rời, tuột
77
사찰 nhà chùa, chùa
78
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
79
상담실 phòng tư vấn
80
상담원 nhân viên tư vấn, tư vấn viên
81
상류층 tầng lớp thượng lưu
82
생산적 mang tính sản xuất
83
설명서 bản giải thích, bản hướng dẫn
84
설빔 seolbim; đồ Tết
85
설정하다 thành lập, thiết lập, tạo thành
86
성묘 (sự) tảo mộ
87
소원 sự ước mơ, sự cầu mong, mơ ước, nguyện vọng
88
쇠다 đón, ăn, mừng
89
수리비 phí sửa chữa
90
수리하다 thụ lý
91
술래 người tìm
92
스위치
[switch]
công tắc điện
93
실시하다 thực thi
94
싱크대
[sink臺]
bồn rửa bát, bồn rửa chén
95
씨름 môn đấu vật, sự đấu vật
96
안심하다 an tâm
97
안테나
[antenna]
ăng ten
98
에너지
[energy]
năng lượng
99
오곡밥 ogokbap; cơm ngũ cốc
100
오래 lâu
101
유용하다 hữu dụng, có ích
102
이동 sự di động, sự di chuyển
103
작동하다 hoạt động, vận hành
104
잠기다 được khóa, bị khóa
105
재즈
[jazz]
nhạc Jazz
106
재충전하다 nạp điện, nạp pin, nạp ắc quy, xạc điện
107
쟁반 cái khay
108
전날 ngày trước đó, hôm trước đó
109
전화 cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
110
조상 tổ tiên
111
조화 vòng hoa
112
주다 cho
113
즐기다 tận hưởng
114
지원 sự hỗ trợ
115
찜질방 jjimjilbang; phòng tắm xông hơi (kiểu Hàn Quốc)
116
차기 kì sau, kì tới
117
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
118
창문 cửa sổ
119
창의적 mang tính sáng tạo
120
청소기 máy hút bụi
121
체력 thể lực
122
체험 sự trải nghiệm, điều trải nghiệm
123
충분하다 đủ, đầy đủ
124
충전기 máy sạc pin
125
충전하다 nạp vào
126
취미 sở thích
127
콘센트
[←concentric plug]
ổ cắm điện
128
투자하다 đầu tư
129
팽이치기 Paengichigi; trò đánh quay
130
플러그
[plug]
phích cắm, nút, chốt
131
필터
[filter]
thiết bị lọc, bộ lọc
132
한식 Hàn Thực, ngày lễ Hàn Thực
133
햅쌀 gạo đầu năm, gạo đầu vụ
134
햇곡식 ngũ cốc đầu năm, ngũ cốc đầu vụ
135
햇과일 hoa quả đầu năm, hoa quả đầu vụ
136
활기차다 đầy sức sống
137
활동 hoạt động
138
활력소 nguồn sinh khí, yếu tố tạo sinh lực
139
활용하다 vận dụng, ứng dụng
140
황금 hoàng kim, vàng
141
흔들리다 rung, lắc
142
흘리다 làm vung vãi, làm rơi vãi, làm vương vãi
143
흡수하다 thấm, ngấm, thấm hút
144
운영하다 Điều hành
145
기능 tính năng
146
기차 tàu hoả, xe lửa
147
끊기다 bị đứt, bị cắt đứt
148
나누다 chia, phân, phân chia, chia ra, phân ra
149
내세 kiếp sau, kiếp lai sinh
150
널뛰기 Neolttuigi; trò chơi bập bênh
151
다도 trà đạo
152
단오 Tết Đoan Ngọ
153
돌아보다 nghoảnh nhìn
154
떨어뜨리다 đánh rơi, làm rớt
155
민족 dân tộc
156
바꾸다 đổi, thay đổi
157
배터리
[battery]
pin
158
버튼
[button]
công tắc
159
벽지 nơi xa xôi hẻo lánh, vùng sâu vùng xa
160
보내다 gửi
161
보증서 giấy bảo đảm
162
볼링
[bowling]
môn bowling
163
부러지다 bị gãy
164
부럼 bureom; các loại hạt cứng
165
분야 lĩnh vực
166
빠뜨리다 làm lọt xuống, đánh rơi
167
새해 năm mới
168
성취 sự đạt được
169
세배 sebae; tuế bái, sự lạy chào
170
세뱃돈 tiền mừng tuổi, tiền lì xì
171
세시 풍속 phong tục theo mùa, phong tục theo tiết trời
172
센터
[center]
giữa sân, cầu thủ trung tâm
173
소비자 người tiêu dùng
174
송편 Songpyeon; bánh songpyeon
175
수다 sự nói chuyện phiếm, sự buôn chuyện, chuyện phiếm
176
시간 giờ, tiếng
177
쏟다 đổ
178
알차다 đầy đặn, đầy ắp
179
암벽 vách đá
180
여가 lúc nhàn rỗi, thời gian rỗi
181
연날리기 yeonnalligi; sự thả diều, trò chơi thả diều
182
연휴 sự nghỉ dài ngày, kỳ nghỉ dài ngày
183
요가
[yoga]
yoga
184
웃어른 người lớn, bề trên
185
윷놀이 Yutnoli; trò chơi Yut
186
음량 âm lượng
187
일부 một phần
188
일석이조 nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc
189
입다 mặc
190
자기 chính mình, tự mình, bản thân mình
191
장비 trang bị, thiết bị
192
장판 sàn lót ván
193
전부 toàn bộ
194
전원 điền viên
195
점검하다 rà soát
196
정신적 mang tính tinh thần
197
정월 tháng giêng
198
제기 jegi; quả cầu
199
제대로 đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
200
제품 sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm
201
줄다리기 trò chơi kéo co
202
증후군 hội chứng
203
지내다 trải qua
204
지속적 mang tính liên tục
205
지하 tầng hầm
206
창조적 mang tính sáng tạo
207
찾아뵙다 tìm đến, tìm gặp
208
초하루 mồng một
209
추수 sự thu hoạch (vào mùa thu)
210
출장 sự đi công tác
211
취하다 Chọn, áp dụng
212
카드
[card]
thẻ
213
키우다 nuôi, trồng
214
타일
[tile]
gạch men
215
포함 sự bao gồm, việc gộp
216
풀리다 được tháo, được gỡ, được dỡ
217
품질 chất lượng
218
풍기 thuần phong mỹ tục, nếp sống
219
풍성 sự dồi dào sự phong phú
220
풍습 phong tục tập quán
221
한가위 Tết Trung Thu
222
형편 tình hình
223
화가 hoạ sĩ
224
화면 màn hình
225
회전 sự quay vòng
226
휴대 sự cầm tay, sự xách tay
227
휴식 sự tạm nghỉ
228
고장 quê quán, quê hương, vùng quê

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp trung cấp 4 - Phần 2

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Giáo trình tổng hợp trung cấp 4 - Phần 2 là 228

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.