Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 2 - Phần 2

Giới thiệu về chủ đề Giáo trình tổng hợp sơ cấp 2 - Phần 2

Từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 2 - Phần 2 nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 2 - Phần 2

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가렵다 ngứa
2
가루약 thuốc bột
3
가슴 ngực
4
감기약 thuốc cảm
5
검사하다 kiểm tra
6
계산하다 tính
7
귀하 quý vị
8
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
9
그러나 nhưng..., thế nhưng...
10
그러면 nếu vậy, như vậy, vậy thì
11
그런데 nhưng mà, thế nhưng
12
그럼 nếu vậy thì
13
그렇지만 nhưng, tuy nhiên
14
그리고 và, với, với cả
15
기분 tâm trạng
16
길다 dài
17
독감 cảm cúm, cảm độc
18
되다 sượn, sống
19
두껍다 dày
20
두통약 thuốc đau đầu
21
둘째 thứ hai
22
들다 sắc, bén
23
디자인
[design]
sự thiết kế
24
따갑다 đau buốt
25
뜨다 lờ đờ, lờ rờ
26
마음 tâm tính, tính tình
27
많다 nhiều
28
맞다 đúng
29
머리 đầu, thủ
30
명사 danh sỹ
31
무겁다 nặng
32
무릎 đầu gối
33
물약 thuốc nước
34
민간요법 liệu pháp dân gian
35
바구니 cái rổ
36
바르다 thẳng
37
발가락 ngón chân
38
발목 cổ chân
39
번호 điểm danh quân số
40
병원 bệnh viện
41
보관하다 bảo quản
42
부사 phó từ
43
붓다 sưng
44
빠르다 nhanh
45
설사하다 tiêu chảy
46
설악산 Seolaksan; núi Seolak
47
소아과 khoa nhi, bệnh viện nhi đồng
48
손가락 ngón tay
49
식후 sau khi ăn, sau bữa ăn
50
신체 thân thể
51
심하다 nghiêm trọng
52
싱겁다 nhạt
53
싸다 rẻ
54
안과 nhãn khoa, bệnh viện mắt
55
알약 thuốc viên
56
얇다 mỏng
57
엉덩이 mông, đít
58
예방 sự dự phòng, sự phòng ngừa
59
우편 phía phải, bên phải
60
우표 tem
61
유지하다 duy trì
62
유행하다 lây lan
63
재채기 hắt hơi, hắt xì
64
접속 sự tiếp xúc
65
주문하다 đặt hàng
66
증상 triệu chứng
67
진통제 thuốc giảm đau
68
처가 nhà vợ
69
처방전 đơn thuốc
70
첫째 thứ nhất
71
치료 sự chữa trị, sự điều trị
72
치통 sự đau răng, sự nhức răng
73
콧물 nước mũi
74
파다 đào
75
팔다 bán
76
편지 bức thư
77
편하다 thoải mái
78
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
79
하지만 nhưng, mà, nhưng mà, thế mà, thế nhưng
80
한라산 Hallasan; núi Halla
81
핸드백
[handbag]
túi xách
82
환불하다 hoàn tiền
83
냄비 Cái nồi
84
상처 vết thương
85
교환하다 đổi, hoán đổi
86
기능 tính năng
87
기침 sự ho
88
기하다 nhằm, hướng, chọn, định
89
끓이다 đun sôi, nấu sôi
90
내과 khoa nội, bệnh viện nội khoa
91
노트북
[notebook]
máy tính xách tay
92
누구 ai
93
눈썹 lông mày
94
다리 chân
95
다양하다 đa dạng
96
다치다 bị thương, trầy
97
단순하다 đơn giản, mộc mạc, đơn sơ
98
단어 từ
99
담배 cây thuốc lá
100
배탈 rối loạn tiêu hóa
101
복용 sự dùng thuốc, sự sử dụng thuốc
102
복통 đau bụng
103
봉지 bao, túi
104
봉투 phong bì
105
부러지다 bị gãy
106
상자 hộp, hòm, thùng, tráp
107
샤프
[sharp]
bút chì kim
108
소포 bưu phẩm, bưu kiện
109
소화제 thuốc tiêu hoá
110
송이 bông (hoa), chùm (trái cây), nải (chuối)
111
슈퍼
[←supermarket]
siêu thị
112
어깨 vai
113
어디 đâu đó
114
어울리다 hòa hợp, phù hợp
115
엽서 bưu thiếp
116
외과 khoa ngoại, bệnh viện ngoại khoa
117
외출하다 đi ra ngoài
118
이마 trán
119
이비인후과 khoa tai mũi họng, bệnh viện tai mũi họng
120
입술 môi
121
적다 ít
122
제품 sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm
123
종아리 bắp chân, bọng chân
124
주사 việc tiêm
125
주소 địa chỉ
126
짧다 ngắn
127
찾다 tìm, tìm kiếm
128
카드
[card]
thẻ
129
카페인
[caffeine]
cafêin
130
켤레 đôi
131
튼튼하다 rắn chắc, vững chắc
132
풀다 cởi, tháo, mở
133
할인점 điểm bán giám giá, cửa hàng bán giảm giá
134
해열제 thuốc hạ nhiệt, thuốc hạ sốt
135
허리 eo, chỗ thắt lưng
136
형용사 Tính từ
137
화가 hoạ sĩ
138
화려하다 hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ
139
효과 hiệu quả
140
휴게실 phòng tạm nghỉ
141
불편 sự bất tiện

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 2 - Phần 2

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Giáo trình tổng hợp sơ cấp 2 - Phần 2 là 141

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.