Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 4

Giới thiệu về chủ đề Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 4

Từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 4 nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 4

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가곡 ca khúc
2
가끔 thỉnh thoảng, đôi lúc
3
가요 bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
4
간식 thức ăn giữa buổi, thức ăn nhẹ
5
간이 sự giản tiện
6
갈아타다 chuyển, đổi (tàu, xe…)
7
감상 sự cảm thương, sự đa cảm
8
개인택시
[個人taxi]
tắc xi cá nhân
9
걱정하다 lo lắng, lo ngại, lo sợ, lo
10
건강 sự khỏe mạnh, sức khỏe
11
걷다 tan
12
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
13
경치 cảnh trí
14
고가 cổ ca, nhạc cổ
15
고등학교 trường trung học phổ thông
16
고르다 đều đặn, đồng đều, như nhau
17
고속버스
[高速bus]
xe buýt cao tốc, xe buýt tốc hành
18
골프
[golf]
môn đánh gôn
19
교통사고 tai nạn giao thông
20
귀걸이 hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
21
그리기 việc vẽ
22
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
23
그림 tranh vẽ
24
금반지 nhẫn vàng
25
길다 dài
26
길이 lâu, dài, lâu dài
27
꽃다발 bó hoa, lẵng hoa
28
도로 ngược lại
29
도시락 hộp cơm
30
독서 sự đọc sách
31
동아리 hội, nhóm, câu lạc bộ
32
드리다 biếu, dâng
33
디지털카메라
[digital camera]
máy ảnh kỹ thuật số
34
레스토랑
[restaurant]
nhà hàng Âu
35
리무진
[limousine]
xe limousine
36
마다 mỗi, mọi
37
마라톤
[marathon]
marathon
38
마을버스
[마을bus]
xe buýt tuyến ngắn
39
막히다 bị chặn, bị ngăn, bị bịt
40
만화책 truyện tranh, truyện tranh hoạt hình
41
매표소 nơi bán vé
42
먼저 trước
43
모범택시
[模範taxi]
tắc xi cao cấp
44
목걸이 dây chuyền
45
못하다 kém, thua
46
무겁다 nặng
47
묻다 vấy, bám
48
믿다 tin
49
번째 thứ
50
사진 bức ảnh, bức hình
51
선물 việc tặng quà, món quà
52
속도 tốc độ
53
손수건 khăn tay, khăn mùi xoa
54
수영 sự bơi lội
55
스웨터
[sweater]
áo len
56
스케이트
[skate]
giày trượt băng
57
스파게티
[spaghetti]
mỳ Ý
58
어렵다 khó, khó khăn
59
엄마 mẹ, má
60
영화 điện ảnh, phim
61
오래간만 lâu rồi mới lại~
62
오토바이
[▼←auto bicycle]
xe máy
63
우표 tem
64
운동 sự tập luyện thể thao
65
육교 cầu vượt
66
으로 sang
67
음악 âm nhạc
68
이다
69
이탈리아
[Italia]
Ý
70
잘하다 giỏi giang, làm tốt
71
전차 xe điện
72
조금 một chút, một ít
73
조깅
[jogging]
chạy bộ
74
족구 trận thi đấu bóng chuyền chân
75
주다 cho
76
주로 chủ yếu
77
주차장 bãi đỗ xe, bãi đậu xe
78
찍다 bổ, đâm, xỉa, xọc, cắm
79
채팅하다
[chatting하다]
chat
80
축구 thằng ngố, thằng ngốc
81
취미 sở thích
82
태권도 Taekwondo
83
통역하다 thông dịch
84
파랗다 xanh dương
85
편의점 cửa hàng tiện lợi
86
피아노
[piano]
đàn piano, dương cầm
87
학생회 hội học sinh, hội sinh viên
88
한식당 nhà hàng Hàn Quốc
89
항상 luôn luôn
90
행복하다 hạnh phúc
91
화장품 mỹ phẩm
92
화장하다 hoá trang, trang điểm
93
환갑 hoàn giáp, lục tuần
94
회관 hội quán, nhà văn hóa
95
거의 hầu hết, hầu như
96
교통 카드
[交通card]
thẻ giao thông
97
기차역 ga tàu hoả, ga xe lửa
98
기초 cơ sở, nền tảng ban đầu
99
끝나다 xong, kết thúc
100
나이 tuổi
101
남산 Namsan; Nam sơn
102
내리다 rơi, rơi xuống
103
넥타이
[necktie]
cà vạt
104
노랗다 màu vàng
105
노선도 bản đồ tuyến xe hay tàu
106
배드민턴
[badminton]
cầu lông
107
버스 정류장
[bus停留場]
trạm dừng xe buýt
108
보기 ví dụ, mẫu
109
보통 thông thường
110
볼링
[bowling]
môn bowling
111
부르다 no
112
빨갛다 đỏ sẫm
113
생활 sự sinh sống, cuộc sống
114
소설책 sách tiểu thuyết
115
수집 sự thu gom, sự thu nhặt
116
시간 giờ, tiếng
117
시내버스
[市內bus]
xe buýt nội thành
118
시청 thị chính, ủy ban nhân dân thành phố
119
신호등 đèn tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ
120
아빠 ba
121
아침 sáng sớm
122
야경 cảnh đêm
123
언제나 luôn luôn, bao giờ cũng
124
연세 tuổi, niên tuế
125
요가
[yoga]
yoga
126
요금 chi phí, cước phí
127
요리 chỗ này, phía này
128
웃다 cười
129
유럽
[Europe]
châu Âu
130
읽다 đọc
131
자동차 xe ô tô, xe hơi
132
자막 phụ đề, chú thích
133
자전거 xe đạp
134
자주 thường xuyên, hay
135
장미 hoa hồng
136
정거장 trạm, bến đỗ (xe buýt, tàu hỏa, điện ngầm...)
137
정도 đạo đức, chính nghĩa
138
주유소 trạm xăng dầu, cây xăng
139
준비물 vật chuẩn bị, đồ chuẩn bị
140
지각하다 nhận ra, nhận thấy
141
지하도 đường ngầm, địa đạo
142
지하철 xe điện ngầm, tàu điện ngầm
143
짧다 ngắn
144
컴퓨터 게임
[computer game]
trò chơi điện tử, trò chơi trên máy tính
145
탁구 bóng bàn
146
터미널
[terminal]
ga, bến xe
147
테니스
[tennis]
ten-nít, quần vợt
148
학원 trung tâm đào tạo, học viện
149
한글 Hangeul
150
해외여행 du lịch nước ngoài; chuyến du lịch ngoại quốc
151
향수 nước hoa
152
횡단보도 đường dành cho người đi bộ

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 4

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 4 là 152

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.