Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 2

Giới thiệu về chủ đề Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 2

Từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 2 nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 2

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가수 ca sĩ
2
갈비 sườn, món sườn
3
강사 giảng viên, người thuyết trình
4
겨울 mùa đông
5
계획표 bản kế hoạch
6
고양이 con mèo
7
골프
[golf]
môn đánh gôn
8
시작하다 bắt đầu
9
공포 sự công bố
10
공항 sân bay
11
과일 trái cây, hoa quả
12
과자 bánh ngọt, bánh quy
13
그리고 và, với, với cả
14
김밥 Gimbap, món cơm cuộn rong biển
15
김치 kimchi
16
낚시 lưỡi câu
17
동물 động vật
18
된장찌개 doenjangjjigae, món canh đậu tương
19
드라마
[drama]
kịch, phim truyền hình
20
등산하다 leo núi
21
디자인
[design]
sự thiết kế
22
라면
[←râmen]
mỳ ăn liền, mỳ tôm
23
마리 con
24
마트
[mart]
siêu thị
25
마흔 bốn mươi
26
만나다 gặp, giao
27
망고
[mango]
quả xoài
28
명절 ngày lễ tết, ngày tết
29
목욕하다 tắm, tắm rửa
30
무슨
31
문과 ngành nhân văn
32
물건 đồ vật, đồ
33
바다 biển
34
발음 sự phát âm, phát âm
35
배우다 học, học tập
36
보다 hơn, thêm nữa
37
불고기 Bulgogi; món thịt nướng
38
비빔밥 bibimbap; món cơm trộn
39
빨래하다 giặt giũ
40
사기 nhuệ khí, chí khí, sĩ khí
41
사람 con người
42
상가 tòa nhà thương mại
43
새벽 bình minh, hừng đông
44
생략 sự lược bỏ, sự rút gọn
45
서른 ba mươi
46
선물 việc tặng quà, món quà
47
설날 seolnal; Tết, Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch
48
손님 vị khách
49
수박 dưa hấu
50
수업 việc học, buổi học
51
수영하다 bơi, bơi lội
52
십만 mười vạn
53
아르바이트
[Arbeit]
việc làm thêm, việc làm ngoài giờ, việc làm bán thời gian
54
아름답다 đẹp, hay
55
아흔 chín mươi
56
안내 sự hướng dẫn
57
액션
[action]
hành động
58
영화 điện ảnh, phim
59
오전 buổi sáng
60
오후 buổi chiều
61
운동하다 tập luyện thể thao
62
음식 thức ăn, đồ ăn
63
인터넷
[internet]
mạng internet
64
저녁 buổi tối
65
전자 trước, vừa qua
66
주말 cuối tuần
67
주중
68
지난주 tuần trước, tuần rồi
69
청소하다 quét dọn, lau chùi, dọn dẹp
70
축구 thằng ngố, thằng ngốc
71
출근하다 đi làm
72
출발하다 khởi hành
73
친구 bạn
74
크리스마스
[Christmas]
Lễ Giáng sinh, Nô-en
75
티셔츠
[←T-shirt]
áo sơ mi cộc tay
76
파티
[party]
buổi tiệc, buổi họp mặt
77
평일 thường ngày, mọi khi
78
포도 quả nho, trái nho
79
피곤하다 mệt mỏi, mệt nhọc
80
하나 một
81
주인 Chủ nhân
82
휴가 Sự nghỉ phép, kì nghỉ
83
구경하다 ngắm, ngắm nghía
84
구두 giày
85
끝나다 xong, kết thúc
86
나무 cây
87
남자 nam giới
88
냉면 Naengmyeon; mì lạnh
89
노래방 phòng hát karaoke
90
농구 bóng rổ
91
다니다 lui tới
92
다섯 năm
93
다음 sau
94
닦다 lau, chùi, đánh
95
문구점 cửa hàng văn phòng phẩm
96
방학 sự nghỉ hè, kỳ nghỉ
97
배구 môn bóng chuyền
98
백만 một triệu
99
보내다 gửi
100
부모님 phụ mẫu, bố mẹ
101
삼겹살 samgyeopsal; thịt ba chỉ
102
생일 sinh nhật
103
세수하다 rửa mặt, rửa tay
104
세일
[sale]
sự bán hạ giá, sự bán giảm giá
105
소설책 sách tiểu thuyết
106
소풍 cắm trại, dã ngoại
107
숙제하다 làm bài tập về nhà
108
스무 Hai mươi
109
스물 Hai mươi
110
시험 sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
111
싫어하다 ghét
112
아침 sáng sớm
113
아홉 chín
114
야구 bóng chày
115
어느 nào
116
어떤 như thế nào
117
여덟 số 8
118
여든 tám mươi
119
여러 nhiều
120
여섯 sáu, 6
121
여자 con gái, phụ nữ
122
여행하다 đi du lịch, đi tham quan
123
영문 diễn biến, đầu đuôi
124
영어 tiếng Anh
125
예순 sáu mươi
126
외식하다 đi ăn nhà hàng, đi ăn tiệm
127
요리하다 thế này, như vậy
128
운전하다 lái xe
129
음료수 nước uống
130
이번 lần này
131
일곱 bảy
132
일과 công việc hàng ngày
133
일기 một đời, một kiếp
134
일어나다 dậy
135
일찍 sớm
136
일흔 bảy mươi
137
읽다 đọc
138
자상 vết cắt, vết trầy xước
139
점심 bữa trưa
140
졸업하다 tốt nghiệp
141
주스
[juice]
nước trái cây, nước ép hoa quả
142
채소 rau củ quả, rau quả
143
추다 nhảy, múa
144
치다 đổ, quét, tràn về
145
카메라
[camera]
máy ảnh
146
커피숍
[coffee shop]
quán cà phê
147
켤레 đôi
148
테니스
[tennis]
ten-nít, quần vợt
149
퇴근하다 tan sở
150
하루 một ngày
151
한글날 Hangeulnal; ngày Hangeul
152
회사 công ty
153
회의하다 họp, họp bàn

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 2

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Giáo trình tổng hợp sơ cấp 1 - Phần 2 là 153

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.