Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 37 - 쏙쏙 50 ngày topik cao cấp

Giới thiệu về chủ đề Ngày 37 - 쏙쏙 50 ngày topik cao cấp

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 37 - 쏙쏙 50 ngày topik cao cấp nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 37 - 쏙쏙 50 ngày topik cao cấp

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가지런하다 đều đặn, đồng đều, ngay ngắn
2
가파르다 dốc đứng, dốc ngược
3
간결하다 giản khiết, súc tích
4
감미롭다 ngọt
5
갑갑하다 bức rức
6
개운하다 thư thái, thoải mái, nhẹ nhàng
7
갸륵하다 đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng, đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ
8
거뜬하다 nhẹ nhàng, dễ dàng
9
거만하다 cao ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
10
거침없다 không có chướng ngại vật
11
건장하다 tráng kiện, cường tráng
12
검붉다 đỏ thẩm, đỏ đậm, đỏ bầm
13
검소하다 giản dị, bình dị
14
견고하다 kiên cố
15
경솔하다 bừa bãi, tùy tiện, cẩu thả, thiếu thận trọng, vô ý
16
경이롭다 kỳ lạ, lạ kỳ, đáng kinh ngạc
17
고루하다 thủ cựu
18
고즈넉하다 tĩnh mịch, tĩnh lặng
19
공공연하다 công khai, phơi bày
20
과격하다 quá khích

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 37 - 쏙쏙 50 ngày topik cao cấp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Ngày 37 - 쏙쏙 50 ngày topik cao cấp là 20

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.