Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 32 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp

Giới thiệu về chủ đề Ngày 32 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 32 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 32 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
붙잡히다 bị nắm, bị chộp, bị vồ
2
비비다 xoa, chà, cọ, dụi
3
빌다 cầu, cầu mong, cầu khẩn
4
빗다 chải
5
빛나다 phát sáng, chiếu sáng
6
빠지다 rụng, rời, tuột
7
빨개지다 trở nên đỏ, đỏ lên, ửng đỏ
8
사귀다 kết giao, kết bạn
9
사라지다 biến mất, mất hút
10
사로잡다 bắt sống
11
삭제하다 xóa bỏ
12
살리다 cứu sống
13
살아나다 sống sót, sống lại
14
비우다 làm trống
15
비추다 soi, rọi
16
빠뜨리다 làm lọt xuống, đánh rơi
17
빻다 giã, xay
18
빼놓다 lấy ra, nhổ ra, rút ra
19
빼다 nhổ ra, gắp ra, lấy ra
20
빼앗기다 bị tước đoạt, bị giành lấy
21
빼앗다 cướp, tước đoạt, giành lấy
22
뽑다 nhổ
23
뽑히다 được nhổ, bị nhổ
24
뿌리다 rơi, làm rơi
25
삐다 trẹo
26
살아가다 sống tiếp
27
치다 đổ, quét, tràn về

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 32 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Ngày 32 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp là 27

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.